Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai năm 2025

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai (mã DTP, Lào Cai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DTP
Tỉnh/thành
Lào Cai
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
12
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
25,84 · Giáo dục Tiểu học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Kinh tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0123,76
Giáo dục Mầm non7140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0124,33
Giáo dục Tiểu học7140202_1B03, C02, C03, C04, C14, D01B03, C02, C03, C04, C14, D0125,84
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202_2A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D1525,05
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D0422,75
Kinh tế7310101C01, C02, C03, C04, C14, D01C01, C02, C03, C04, C14, D0115
Kinh tế số7310101-KTSC01, C02, C03, C04, C14, D01C01, C02, C03, C04, C14, D0115
Chăn nuôi7620105B03, C01, C02, D01B03, C01, C02, D0115
Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, D01B03, C01, C02, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, C14, D01C03, C04, C14, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D01B03, C01, C02, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0123,76
Giáo dục Mầm non7140201B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0124,33
Giáo dục Tiểu học7140202_1B03, C02, C03, C04, C14, D01B03, C02, C03, C04, C14, D0125,84
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202_2A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D1525,05
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D0422,75
Kinh tế7310101C01, C02, C03, C04, C14, D01C01, C02, C03, C04, C14, D0115
Kinh tế số7310101-KTSC01, C02, C03, C04, C14, D01C01, C02, C03, C04, C14, D0115
Chăn nuôi7620105B03, C01, C02, D01B03, C01, C02, D0115
Khoa học cây trồng7620110B03, C01, C02, D01B03, C01, C02, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C03, C04, C14, D01C03, C04, C14, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, D01B03, C01, C02, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025

Thang 30 · 9 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)5114020123,76
Giáo dục Mầm non714020124,33
Kinh tế714020215
Giáo dục Tiểu học7140202_125,84
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)7140202_225,05
Kinh tế số7310101-KTS15
Chăn nuôi762010515
Khoa học cây trồng762011015
Quản lý tài nguyên và môi trường785010115

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai các năm trước

Năm 2022 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chăn nuôi7620110A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214,5Điểm thi TN THPT, Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y
Khoa học cây trồng7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214,5Điểm thi TN THPT, Chuyên ngành Trồng trọt
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214,5Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, C03, C04C00, D01, C03, C0414,5Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201B03, C19, C20, M00B03, C19, C20, M0019Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C14, C02, C20A00, C14, C02, C2022,2Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D15D01, D04, D10, D1519,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D10, C04A00, A01, D10, C0414,5Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201B03, C19, C20, M00B03, C19, C20, M0017Hệ cao đẳng, Điểm thi TN THPT
Chăn nuôi7620110Học bạHọc bạ14,5Xét học bạ, Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y
Khoa học cây trồng7620105Học bạHọc bạ14,5Xét học bạ, Chuyên ngành Trồng trọt
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ14,5Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ14,5Xét học bạ
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ22,2Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ14,5Xét học bạ
Giáo dục Mầm non51140201Học bạHọc bạ17Hệ cao đẳng, Xét học bạ
Tiếng Trung Quốc6220209Học bạHọc bạ14,5Hệ cao đẳng, Xét học bạ
Năm 2021 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214,5Chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y
Khoa học cây trồng7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214Chuyên ngành Trồng trọt
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0314,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, C19, C20, C14M00, C19, C20, C1425
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0420
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D10, D04D01, D15, D10, D0414,5
Kinh tế7310101A00, A01, C04, D10A00, A01, C04, D1014,5
Giáo dục Mầm non51140201M00, C19, C20, C14M00, C19, C20, C1421
Tiếng Trung Quốc6220209D01, C00, D15, D04D01, C00, D15, D0414,5
Năm 2020 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0215
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0315
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Chăn nuôi7620105A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0113
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, C01, A04A00, A01, C01, A0416
Sư phạm mầm non51140201M00, M07, M14M00, M07, M1416
Sư phạm Âm nhạc51120221M00, N00M00, N0016
Sư phạm Tiếng Anh51140231D01, A01, D15, C00D01, A01, D15, C0016
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0113
Sư phạm Mỹ thuật51140222H00, H07H00, H0716
Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, C04, A01A00, C00, C04, A0116
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0113
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0113,5
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Chăn nuôi7620105A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213,5
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0213,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0313,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: laocai.tnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc