Khối C01 điểm chuẩn các ngành và trường khối C01

Khối C01 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Toán và Vật lí. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối C01:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Công Đoàn 7850201 Bảo hộ lao động A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 9.11
2 Đại Học Công Đoàn 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 9.14
3 Đại Học Công Đoàn 7460108 Khoa học dữ liệu A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 9.42
4 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 11
5 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 12
6 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 12
7 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 12
8 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 12
9 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 12
10 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTADCDM2 Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 12