Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 29, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải điểm chuẩn 2023 - UTT điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông GTADCDT2 A00, A01, D01, D07 22.7 Tốt nghiệp THPT
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng GTADCLH2 A00, A01, D01, D07 23.15 Tốt nghiệp THPT; Logistics và hạ tầng giao thông
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử GTADCCN2 A00, A01, D01, D07 23.09 Tốt nghiệp THPT
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô GTADCOT2 A00, A01, D01, D07 22.65 Tốt nghiệp THPT
5 Thương mại điện tử GTADCTD2 A00, A01, D01, D07 24.07 Tốt nghiệp THPT
6 Công nghệ thông tin GTADCTT2 A00, A01, D01, D07 23.1 Tốt nghiệp THPT
7 Hệ thống thông tin GTADCHT2 A00, A01, D01, D07 21.9 Tốt nghiệp THPT
8 Logistics và vận tải đa phương thức (TN) GTADCVL2 A00, A01, D01, D07 23.6 Tốt nghiệp THPT
9 Kế toán GTADCKT1 A00, A01, D01, D07 21.6 Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô GTADCOT1 A00, A01, D01, D07 20.85 Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
11 Tài chính - Ngân hàng GTADCTN2 A00, A01, D01, D07 22.55 Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính doanh nghiệp; Đánh giá tư duy
12 Công nghệ thông tin GTADCTT1 A00, A01, D01, D07 21.3 Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
13 Kế toán GTADCKT2 A00, A01, D01, D07 22.15 Tốt nghiệp THPT; Kế toán doanh nghiệp
14 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông GTADCDT2 DGTD 26 Đánh giá tư duy
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng GTADCLG2 DGTD 29 Đánh giá tư duy
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử GTADCCN2 DGTD 26 Đánh giá tư duy
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô GTADCOT2 DGTD 27 Đánh giá tư duy
18 Thương mại điện tử GTADCTD2 DGTD 29 Đánh giá tư duy
19 Công nghệ thông tin GTADCTT2 DGTD 28.5 Đánh giá tư duy
20 Hệ thống thông tin GTADCHT2 DGTD 27 Đánh giá tư duy
21 Logistics và vận tải đa phương thức (TN) GTADCVL2 DGTD 25 Đánh giá tư duy
22 Kế toán GTADCKT2 DGTD 26 CN: Kế toán doanh nghiệp; Đánh giá tư duy
23 Công nghệ kỹ thuật ô tô GTADCOT1 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
24 Tài chính - Ngân hàng GTADCTN2 DGTD 26.5 CN: Tài chính doanh nghiệp; Đánh giá tư duy
25 Công nghệ thông tin GTADCTT1 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng GTADCLH2 DGTD 24 CN: Logistics và hạ tầng giao thông; Đánh giá tư duy
27 Quản trị marketing GTADCQM2 DGTD 28 Đánh giá tư duy
28 Kinh tế xây dựng GTADCKX2 DGTD 23 Đánh giá tư duy
29 Công nghệ kỹ thuật cơ khí GTADCCK2 DGTD 22 Đánh giá tư duy
30 Công nghệ kỹ thuật giao thông GTADCCD2 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ
31 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng GTADCDD2 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp
32 Công nghệ kỹ thuật giao thông GTADCCH2 DGTD 20 CN: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh; Đánh giá tư duy
33 Quản lý xây dựng GTADCQX2 DGTD 22 Đánh giá tư duy
34 Kế toán GTADCKT1 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CN: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
35 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng GTADCLG2 A00, A01, D01, D07 24.12 Tốt nghiệp THPT
36 Quản trị marketing GTADCQM2 A00, A01, D01, D07 23.65 Tốt nghiệp THPT
37 Quản trị Doanh nghiệp GTADCQT2 A00, A01, D01, D07 22.85 Tốt nghiệp THPT
38 Quản trị Doanh nghiệp GTADCQT2 DGTD 27 Đánh giá tư duy
39 Công nghệ thông tin GTADCTG2 A00, A01, D01, D07 22.8 Tốt nghiệp THPT; CN: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
40 Công nghệ thông tin GTADCTG2 DGTD 24 Đánh giá tư duy; CN: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
41 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử GTADCCO2 A00, A01, D01, D07 22.5 Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô
42 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử GTADCCO2 DGTD 26 CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô; Đánh giá tư duy
43 Kinh tế xây dựng GTADCKX2 A00, A01, D01, D07 21.4 Tốt nghiệp THPT
44 Quản lý xây dựng GTADCQX2 A00, A01, D01, D07 21.1 Tốt nghiệp THPT
45 Công nghệ kỹ thuật giao thông GTADCCD2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
46 Công nghệ kỹ thuật giao thông GTADCCH2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
47 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng GTADCDD2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
48 Công nghệ kỹ thuật môi trường GTADCMN2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
49 Công nghệ kỹ thuật môi trường GTADCMN2 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ và quản lý môi trường
50 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng GTADCCD1 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
51 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng GTADCCD1 DGTD 20 Đánh giá tư duy; CN: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
52 Hải quan & Logistics GTADCHL2 DGTD 26 Đánh giá tư duy
53 Công nghệ kỹ thuật ô tô GTADCOG2 DGTD 22 CN: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh; Đánh giá tư duy
54 Kiến trúc Nội thất GTADCKN2 DGTD 20 Đánh giá tư duy
55 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị GTADCXQ2 DGTD 20 Đánh giá tư duy
56 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng GTADCTQ2 DGTD 20 CN: Thanh tra và quản lý công trình giao thông; Đánh giá tư duy
57 Hải quan & Logistics GTADCHL A00, A01, D01, D07 21.95 Tốt nghiệp THPT
58 Công nghệ kỹ thuật cơ khí GTADCCK2 A00, A01, D01, D07 21.25 Tốt nghiệp THPT
59 Công nghệ kỹ thuật ô tô GTADCOG2 A00, A01, D01, D07 21.15 Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
60 Kiến trúc Nội thất GTADCKN2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
61 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng GTADCTQ2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT; CN: Thanh tra và quản lý công trình giao thông; Đánh giá tư duy
62 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị GTADCXQ2 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất