Điểm chuẩn ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7760103 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 21.33 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7760103 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 21.78 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7760103 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 22.37 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7760103 | D01 | 22.85 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7760103 | 22.85 | Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Tất cả các đội tuyển | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7760103 | C00, D01 | 22.85 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7760103 | C00, D01 | 22.85 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7760103 | C03 | 23.1 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7760103 | X70 | 23.1 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7760103 | C00, C03, C19, D01, X70 | 23.35 |