Điểm chuẩn ngành Nhật Bản học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hải Phòng | 7310608_01 | C00, D01, D04, D06 | 17 | Tổ hợp: DD2 | |
| 2 | Đại Học Hải Phòng | 7310608_01 | C00, D01, D04, D06 | 17 | Tổ hợp: DD2 | |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | 7310613 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 20.14 | ||
| 4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX14 | Q21 | 21.6 | ||
| 5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX14 | A01, D01, D06, D09, D10, D11, D14, D15 | 21.6 | ||
| 6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX14 | A01 | 21.6 | ||
| 7 | Học Viện Ngoại Giao | HQT10 | A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | 23.75 | ||
| 8 | Học Viện Ngoại Giao | HQT10 | C00 | 25.25 | ||
| 9 | Học Viện Ngoại Giao | HQT10 | 26.33 | |||
| 10 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7310613 | D01, D06, D14, D63 | 76.1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |