Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7340406 | A01, D01, X25 | 17 | ||
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7340406 | 17 | |||
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7340406 | A01, D01, X25 | 17 | ||
| 4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX19 | Q21 | 19.5 | ||
| 5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX19 | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 19.5 | ||
| 6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX19 | A01 | 19.5 | ||
| 7 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7340406 | A00, D01 | 20 | ||
| 8 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7340406 | 20 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 9 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7340406 | 20.3 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 10 | Đại Học Sài Gòn | 7340406 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23 |