Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7310403 | B03, D01, D14, X78 | 13.02 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7310403 | B03, D01, D14, X78 | 16.35 | ||
| 3 | Đại Học Vinh | 7310403 | D14 | 18.5 | ||
| 4 | Đại Học Vinh | 7310403 | C00 | 18.5 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7310403 | D01 | 19.25 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7310403 | C00, C03, C04, D01 | 20 | ||
| 7 | Đại Học Hải Phòng | 7310401_01 | 20.14 | |||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7310403 | C00, C03, C04, D01 | 20.25 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7310403 | D01 | 20.5 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7310403 | 21.05 |