Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | March 1, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2023

Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội điểm chuẩn 2023 - HTU điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT
3 Công nghệ sợi, dệt 7540202 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT
4 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT
5 Thiết kế thời trang 7210404 D01, H00, V00, V01 20 Tốt nghiệp THPT
6 Công nghệ may 7540209 A00, B00, A01, D01 19 Tốt nghiệp THPT
7 Marketing 7340115 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT
8 Công nghệ may 7540209 A00, B00, A01, D01, XDHB 21 Học bạ
9 Công nghệ sợi, dệt 7540202 A00, B00, A01, D01, XDHB 19 Học bạ
10 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, B00, A01, D01, XDHB 20 Học bạ
11 Marketing 7340115 A00, B00, A01, D01, XDHB 20 Học bạ
12 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01, XDHB 19 Học bạ
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, B00, A01, D01, XDHB 19 Học bạ
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01, XDHB 19 Học bạ
15 Thiết kế thời trang 7210404 D01, XDHB 21 Học bạ
16 Thương mại điện tử 7340122 A00, B00, A01, D01, XDHB 19 Học bạ
17 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT
18 Thương mại điện tử 7340122 A00, B00, A01, D01 18 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất