Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 28, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2022

Đánh giá

Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội điểm chuẩn 2022 - HTU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01 17 TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, B00, A01, D01 17 TN THPT
3 Công nghệ sợi, dệt 7540202 A00, B00, A01, D01 17 TN THPT
4 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, B00, A01, D01 17 TN THPT
5 Thiết kế thời trang 7210404 D01, H00, V00, V01 19 TN THPT
6 Công nghệ may 7540209 A00, B00, A01, D01 18 TN THPT
7 Marketing 7340115 A00, B00, A01, D01 17 TN THPT
8 Công nghệ may 7540209 A00, A01, B00, D01, XDHB 21 Xét học bạ
9 Công nghệ sợi, dệt 7540202 A00, A01, B00, D01, XDHB 19 Xét học bạ
10 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, B00, D01, XDHB 20 Xét học bạ
11 Marketing 7340115 A00, A01, B00, D01, XDHB 20 Xét học bạ
12 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01, XDHB 19 Xét học bạ
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, B00, D01, XDHB 19 Xét học bạ
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, D01, XDHB 19 Xét học bạ
15 Thiết kế thời trang 7210404 D01, XDHB 21 Xét học bạ
16 Công nghệ may 6540204 A00, A01, B00, D01, XDHB 0 Thí sinh tốt nghiệp THPT Hệ cao đẳng
17 Sửa chữa thiết bị may 6520133 A00, A01, B00, D01, XDHB 0 Thí sinh tốt nghiệp THPT Hệ cao đẳng
18 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01 17 TN THPT