| 1 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
|
|
7510301 |
A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 |
15 |
Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| 2 |
Đại học Sao Đỏ
|
|
7510301 |
A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 |
15 |
|
| 3 |
Đại Học Thái Bình
|
|
7510301 |
Q00 |
15 |
|
| 4 |
Đại Học Thái Bình
|
|
7510301 |
A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 |
15 |
|
| 5 |
Đại Học Thái Bình
|
|
7510301 |
A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 |
15 |
|
| 6 |
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
|
|
7510301 |
|
15 |
Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| 7 |
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
|
|
7510301 |
A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 |
15 |
|
| 8 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
|
|
7510301 |
|
15.43 |
|
| 9 |
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
|
|
7510301 |
A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 |
15.5 |
|
| 10 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
|
|
7510301 |
A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 |
16 |
|