
Mã trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng (CKC) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng (CĐKTCT) là trường công lập đào tạo trình độ cao đẳng, đặt tại TP. Hồ Chí Minh và trực thuộc Bộ Công Thương. Trường thành lập năm 1906, tiền thân là Trường Cơ khí Á Châu (Trường Bá Nghệ); tháng 6/1956 trường đổi tên thành Trường Trung học Kỹ thuật Cao Thắng và tháng 10/2004 được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng. Một số chương trình đào tạo của trường đạt chuẩn kiểm định quốc tế ABET - Hoa Kỳ.
Trường đào tạo trình độ cao đẳng các ngành, nghề kỹ thuật công nghệ gồm cơ khí, điện, điện tử, nhiệt - lạnh, ô tô, công nghệ thông tin và kinh tế. Năm 2025, trường công bố 18 mã xét tuyển. Số liệu hiện có chưa tách mã và chỉ tiêu theo từng lĩnh vực.
Năm 2025, trường xét tuyển theo 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp gồm A00, A01, A02 và C01.
- Tên trường
- Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
- Tên tiếng Anh
- Cao Thang Technical College
- Mã trường
- CKC
- Tên viết tắt
- CĐKTCT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 65 Huỳnh Thúc Kháng, P.Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
- Website
- caothang.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A24, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A24, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 6480102 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A33, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A33, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 6480201Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A20, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A20, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 6480209 | Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A32, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A32, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 6510201Mã Bộ: 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A18, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A18, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 6510202Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A19, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A19, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 6510211Mã Bộ: 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A21, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A21, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 6510216 | Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A29, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A29, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 6510303Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A16, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A16, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 6510304Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A23, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A23, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 6510305Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A22, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A22, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 6510312Mã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A17, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A17, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 6520121 | Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A25, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A25, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 6520123 | Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A27, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A27, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 6520126 | Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A26, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A26, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A28, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A28, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 6520225 | Điện tử công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A31, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A31, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 6520227 | Điện công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A30, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 Học bạ: A00, A01, A02, A30, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng là gì?
Mã trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng là CKC.
Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CĐKTCT. Tên tiếng Anh: Cao Thang Technical College.
Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1906.
Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng ở đâu?
Địa chỉ: 65 Huỳnh Thúc Kháng, P.Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM..
Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 18 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





