
Mã trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (KCC) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (CTUT) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Cần Thơ. Trường thành lập năm 1981, tiền thân là Trường Kinh tế - Kỹ thuật Hậu Giang, ra đời tháng 8/1981 theo quyết định của UBND tỉnh Hậu Giang. Định hướng của trường là đại học chuyên ngành kỹ thuật - công nghệ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, và trường được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2023.
Theo dữ liệu năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.760. Nhóm lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật có nhiều mã nhất với 8 mã, tiếp đó là Máy tính và công nghệ thông tin 4 mã và Kinh doanh và quản lý 3 mã.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, V-SAT và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và X05.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của CTUT.

- Tên trường
- Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
- Tên tiếng Anh
- Can Tho University of Technology
- Mã trường
- KCC
- Tên viết tắt
- CTUT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Địa chỉ
- 256 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ
- Website
- ctuet.edu.vn/index.php
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 80 | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 Học bạV-SAT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Học bạV-SAT |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Học bạV-SAT |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Học bạV-SAT |
| 5 | 7380101 | Luật | 80 | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, X70, X74, X78 Học bạV-SAT |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 60 | Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 Học bạV-SAT |
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Học bạV-SAT |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Học bạV-SAT |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Học bạV-SAT |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Học bạV-SAT |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Học bạV-SAT |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 Học bạV-SAT |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07 Học bạV-SAT |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 Học bạV-SAT |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, X05, X06, X07 Học bạV-SAT |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 Học bạV-SAT |
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 Học bạV-SAT |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X01, X05, X25 Học bạV-SAT |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C26, D01, X06, X10, X11, X27 Học bạV-SAT |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C26, D01, X06, X10, X11, X27 Học bạV-SAT |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C02, D07, X10, X14 Học bạĐGNL V-ACT |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 Học bạV-SAT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ là gì?
Mã trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ là KCC.
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CTUT. Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology.
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1981.
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ ở đâu?
Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ.
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.760 (trên 22/22 mã xét tuyển).
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





