Mã trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai (DCD) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) là trường đại học tư thục tại Đồng Nai, đào tạo trình độ đại học.

Năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.315. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Công nghệ kỹ thuật 5 mã, Kinh doanh và quản lý 3 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 3 mã.

Trường tuyển sinh năm 2026 theo 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, C04, X03, X01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DNTU.

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Tên trường
Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Tên tiếng Anh
Dong Nai Technology University
Mã trường
DCD
Tên viết tắt
DNTU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Đồng Nai
Địa chỉ
Đường Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai
Mã trườngDCD
Số mã xét tuyển22
Tổng chỉ tiêu2.315
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa120
Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
Học bạ: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27210408Mã Bộ: 7320104Nghệ thuật số35
Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
Học bạ: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37220201Ngôn ngữ Anh230
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc120
Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, D01, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
Học bạ: C00, C01, C02, C04, D01, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57310608Đông phương học60
Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, D01, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
Học bạ: C00, C01, C02, C04, D01, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67320104Truyền thông đa phương tiện100
Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
Học bạ: C00, C01, C02, C04, D01, D11, D14, D15, X01, X03, X70, X74, X78, X79
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77340101Quản trị kinh doanh200
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87340201Tài chính - Ngân hàng100
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97340301Kế toán150
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107480103Kỹ thuật phần mềm30
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
Học bạ: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117480107Trí tuệ nhân tạo30
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
Học bạ: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127480201Công nghệ thông tin125
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
Học bạ: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137510202Công nghệ chế tạo máy80
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
Học bạ: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147510205Công nghệ kỹ thuật ô tô150
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
Học bạ: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử120
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
Học bạ: A00, A01, A04, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40
Điểm thi THPT: A00, A07, B00, B08, C04, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14, X21
Học bạ: A00, A07, B00, B08, C04, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng85
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187540101Công nghệ thực phẩm65
Điểm thi THPT: A00, A07, B00, B08, C04, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14, X21
Học bạ: A00, A07, B00, B08, C04, D01, D09, D10, X03, X04, X13, X14, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197720301Điều dưỡng250
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X14
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y học80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X14
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành85
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227810201Quản trị khách sạn60
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
Học bạ: A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X21
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai là gì?

Mã trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai là DCD.

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DNTU. Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University.

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai ở đâu?

Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai.

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.315 (trên 22/22 mã xét tuyển).

Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 22 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.