
Mã trường ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM (DTM) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
Trường Đại học Tài nguyên môi trường TPHCM (HCMUNRE) là cơ sở đào tạo trình độ đại học, loại hình công lập, đặt tại TP. Hồ Chí Minh.
Năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.980. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Môi trường và bảo vệ môi trường 5 mã, Công nghệ kỹ thuật 4 mã và Khoa học tự nhiên 4 mã.
Trường xét tuyển theo 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm B03, C02, C03, D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCMUNRE.

- Tên trường
- ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
- Tên tiếng Anh
- Ho Chi Minh university for natural resouces and environment
- Mã trường
- DTM
- Tên viết tắt
- HCMUNRE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 236B Lê Văn Sỹ, P. 1, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Website
- www.hcmunre.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | 200 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7440201 | Địa chất học | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7440221 | Biến đổi khí hậu | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 50 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7440224 | Thuỷ văn học | 30 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 300 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 25 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 175 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 300 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 200 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 300 | Điểm thi THPT: B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 70 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7850103 | Quản lý đất đai | 350 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7850197 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | 25 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 25 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM là gì?
Mã trường ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM là DTM.
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HCMUNRE. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh university for natural resouces and environment.
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, P. 1, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.980 (trên 20/20 mã xét tuyển).
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
B03, C02, C03, D01 xuất hiện ở 20 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





