
Mã trường Học Viện Hàng Không Việt Nam (HHK) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Hàng Không Việt Nam
Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) là cơ sở giáo dục đại học công lập tại TP. Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học. Đây là cơ sở giáo dục đại học duy nhất trong hệ thống giáo dục đại học quốc dân về lĩnh vực hàng không dân dụng, đồng thời là thành viên của TrairAir Plus (ICAO) và mạng lưới các trường đại học hàng không vũ trụ Đông Nam Á.
Năm 2026, trường công bố 36 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 6.832. Nhóm lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Công nghệ kỹ thuật (7 mã), Kinh doanh và quản lý (7 mã) và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân (5 mã).
Về tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL HSA và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp gồm D04, D20, D25 và D30.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VAA.

- Tên trường
- Học Viện Hàng Không Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Aviation Academy
- Mã trường
- HHK
- Tên viết tắt
- VAA
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- : 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website
- www.hvcsnd.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | 755 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 480 | Điểm thi THPT: D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 Học bạ: D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 180 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | 180 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k… | 643 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340101DMã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số | 120 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340101EMã Bộ: 7340101 | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | 50 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340115 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | 540 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340120 | Thương mại quốc tế | 145 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 300 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 359 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480201BMã Bộ: 7480201 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | 120 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480201IMã Bộ: 7480201 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | 120 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480201SMã Bộ: 7480201 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | 365 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510102QMã Bộ: 7510102 | Quản lý và khai thác cảng hàng không | 173 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510102XMã Bộ: 7510102 | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | 60 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510302AMã Bộ: 7510302 | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | 40 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7510302BMã Bộ: 7510302 | Công nghệ vi mạch và bán dẫn | 40 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7510302VMã Bộ: 7510302 | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | 40 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7510303AMã Bộ: 7510303 | Điện tử động cảng hàng không | 60 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7510303UMã Bộ: 7510303 | Thiết bị bay không người lái và Robotics | 60 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | 170 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7520120EMã Bộ: 7520120 | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | 50 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7520120MMã Bộ: 7520120 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | 60 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7520120UMã Bộ: 7520120 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | 60 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | 123 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7810103AMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | 154 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7810103FMã Bộ: 7810103 | Quản trị ẩm thực* | 120 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7810103HMã Bộ: 7810103 | Quản trị nhà hàng khách sạn | 180 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7810103MMã Bộ: 7810103 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | 120 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7810103TMã Bộ: 7810103 | Quản trị lữ hành | 180 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 130 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7840102EMã Bộ: 7840102 | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | 50 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | 315 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7840104EMã Bộ: 7840104 | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | 50 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7840104KMã Bộ: 7840104 | Kinh tế hàng không | 240 | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Hàng Không Việt Nam là gì?
Mã trường Học Viện Hàng Không Việt Nam là HHK.
Học Viện Hàng Không Việt Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VAA. Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy.
Học Viện Hàng Không Việt Nam ở đâu?
Địa chỉ: : 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.
Học Viện Hàng Không Việt Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 36 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 6.832 (trên 36/36 mã xét tuyển).
Học Viện Hàng Không Việt Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 xuất hiện ở 1 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





