
Mã trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM (HUI) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc Bộ Công Thương. Trường thành lập tháng 12/2004, tiền thân là Trường Huấn nghiệp Gò Vấp ra đời năm 1956 và qua nhiều lần đổi tên. Định hướng của trường là giáo dục và nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo; trường là một trong những cơ sở giáo dục đại học lớn tại Việt Nam.
Năm 2026, trường có 62 mã xét tuyển trình độ đại học. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Công nghệ kỹ thuật với 21 mã, Kinh doanh và quản lý 18 mã, Sản xuất và chế biến 4 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường dùng một phương thức duy nhất là kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm C01, A00, A01 và D01.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghiệp TPHCM
- Tên tiếng Anh
- University of Commerce
- Mã trường
- HUI
- Tên viết tắt
- IUH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website
- www.iuh.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C02, D01, X02, X03 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C02, D01, X02, X03 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14, D15, X78 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15, X78 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: D01, D14, D15, X78 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 5 | 7340101CMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 6 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 7 | 7340115CMã Bộ: 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D09, D10, X25, X26 |
| 9 | 7340120CMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D09, D10, X25, X26 |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D09, D10, X25, X26 |
| 11 | 7340122CMã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D09, D10, X25, X26 |
| 12 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 13 | 7340201CMã Bộ: 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 15 | 7340205CMã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 16 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 17 | 7340301CMã Bộ: 7340301 | Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 18 | 7340301QMã Bộ: 7340301 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 20 | 7340302CMã Bộ: 7340302 | Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 21 | 7340302QMã Bộ: 7340302 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 |
| 23 | 7380107CMã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X13, X16 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A02, B00, B03, B08, X13, X16 |
| 25 | 7420201CMã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cư… | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X13, X16 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A02, B00, B03, B08, X13, X16 |
| 26 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 27 | 7480108CMã Bộ: 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X05, X06, X07 |
| 29 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 30 | 7510201CMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 31 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 32 | 7510202CMã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 33 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 34 | 7510203CMã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 36 | 7510205CMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 38 | 7510206CMã Bộ: 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường t… | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 39 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 40 | 7510301CMã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường … | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 41 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Ra… | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 42 | 7510302CMã Bộ: 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trìn… | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 43 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 44 | 7510303CMã Bộ: 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiế… | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 45 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 46 | 7510401CMã Bộ: 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 47 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 48 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 49 | 7510605CMã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 51 | 7540101CMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 52 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 53 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C02, D01, X02, X03 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: C01, C02, D01, X02, X03 |
| 54 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 55 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 56 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X05, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, C01, X05, X06, X07 |
| 57 | 7720201 | Dược học | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11 |
| 58 | 7720402 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X11, X13, X16 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X11, X13, X16 |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D09, D10, X25, X26 |
| 60 | 7810103CMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốn… | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A01, D01, D09, D10, X25, X26 |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: B03, C01, C02, C04, D01, X01, X04 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: B03, C01, C02, C04, D01, X01, X04 |
| 62 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | — | Kết hợp: THPT + Học bạ: A06, B02, C04, D10, X21, X24 Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A06, B02, C04, D10, X21, X24 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM là HUI.
Đại Học Công Nghiệp TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: IUH. Tên tiếng Anh: University of Commerce.
Đại Học Công Nghiệp TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2004.
Đại Học Công Nghiệp TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Đại Học Công Nghiệp TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 62 mã xét tuyển.
Đại Học Công Nghiệp TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





