Mã trường Đại Học Việt Đức (VGU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Việt Đức

Trường Đại học Việt Đức (VGU) là trường đại học công lập tại TP. Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học. Trường được xây dựng trên cơ sở quan hệ đối tác chặt chẽ với CHLB Đức, hoạt động theo nguyên tắc tự do học thuật, thống nhất giữa giảng dạy và nghiên cứu, đồng thời tự chủ về thể chế.

Năm 2026, trường có 13 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.195. Nhóm lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Kỹ thuật với 4 mã, Kinh doanh và quản lý với 3 mã, Công nghệ kỹ thuật với 2 mã.

Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển: chứng chỉ quốc tế, học bạ, thi riêng của trường, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01 và A04.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VGU.

Đại Học Việt Đức
Tên trường
Đại Học Việt Đức
Tên tiếng Anh
Vietnamese–German University
Mã trường
VGU
Tên viết tắt
VGU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Đường Vành đai 4, khu phố 4, phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh
Mã trườngVGU
Số mã xét tuyển13
Tổng chỉ tiêu1.195
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17310101Kinh tế học (BSE)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
27340101Quản trị kinh doanh (BBA)140
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
37340122Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
47340202Tài chính và Kế toán (BFA)95
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X25, X29, X33, X41, X45
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
57480101Khoa học máy tính (CSE)250
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
67510104Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
77510206Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
87520103Kỹ thuật cơ khí (MEN)95
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X27
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X27
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
97520114Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
107520208Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)165
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
117520212Kỹ thuật Y sinh (BME)30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
127580101Kiến trúc (ARC)90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D26, D27, D28, D29, D30
Học bạ: A00, A01, C01, D26, D27, D28, D29, D30
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường
137580201Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)60
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27
Chứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Việt Đức là gì?

Mã trường Đại Học Việt Đức là VGU.

Đại Học Việt Đức có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VGU. Tên tiếng Anh: Vietnamese–German University.

Đại Học Việt Đức ở đâu?

Địa chỉ: Đường Vành đai 4, khu phố 4, phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh.

Đại Học Việt Đức có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 13 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.195 (trên 13/13 mã xét tuyển).

Đại Học Việt Đức xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00, A01, C01 xuất hiện ở 13 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.