Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM (SPK) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUTE) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường hoạt động theo định hướng đa ngành, đa lĩnh vực gắn với nghề nghiệp - ứng dụng, hợp tác toàn diện với doanh nghiệp và mở rộng hợp tác quốc tế.

Trong 82 mã xét tuyển năm 2026, Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 36 mã. Tiếp theo là Kinh doanh và quản lý với 8 mã, Máy tính và công nghệ thông tin với 6 mã.

Năm 2026, trường dùng 3 phương thức xét tuyển: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét điểm thi THPT, và phương thức kết hợp. Các tổ hợp thí sinh hay gặp là A00, A01, D01 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCMUTE.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Tên trường
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Tên tiếng Anh
HCMC University of Technology and Education
Mã trường
SPK
Tên viết tắt
HCMUTE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã trườngSPK
Số mã xét tuyển82
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140231VMã Bộ: 7140231Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, X26
Kết hợp: THPT + V-ACT: D01, D09, D10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
27140246VMã Bộ: 7140246Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X07, X08
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X07, X08
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, X07, X08
Xét thẳng / ƯTXT
37210403VMã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: H06, V01, V02, V05
Kết hợp: THPT + Học bạ: H06, V01, V02, V05
Kết hợp: THPT + V-ACT: H06, V01, V02, V05
Xét thẳng / ƯTXT
47210404VMã Bộ: 7210404Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: H01, H06, H08
Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, H08
Kết hợp: THPT + V-ACT: H01, H06, H08
Xét thẳng / ƯTXT
57220201VMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, X26
Kết hợp: THPT + V-ACT: D01, D09, D10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
67310403BPMã Bộ: 7310403Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + V-ACT: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Xét thẳng / ƯTXT
77310403VMã Bộ: 7310403Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + V-ACT: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Xét thẳng / ƯTXT
87320106VMã Bộ: 7320106Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: C03, D01, X02, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, D01, X02, X26
Kết hợp: THPT + V-ACT: C03, D01, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
97340101VMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
107340120AMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
117340120VMã Bộ: 7340120Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
127340122AMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
137340122VMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
147340205VMã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
157340301AMã Bộ: 7340301Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
167340301VMã Bộ: 7340301Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
177380101VMã Bộ: 7380101Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + V-ACT: C00, D01, D14, X70, X74, X78
Xét thẳng / ƯTXT
187480108AMã Bộ: 7480108Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
197480108VMã Bộ: 7480108Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
207480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
217480201AMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
227480201NMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
237480201VMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
247480202VMã Bộ: 7480202An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
257480203AKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
267480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
277510102AMã Bộ: 7510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
287510102VMã Bộ: 7510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
297510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
307510201AMã Bộ: 7510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
317510201TAMã Bộ: 7510201Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
327510201VMã Bộ: 7510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
337510202AMã Bộ: 7510202Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
347510202NMã Bộ: 7510202Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
357510202VMã Bộ: 7510202Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
367510203AMã Bộ: 7510203Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
377510203VMã Bộ: 7510203Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
387510205AMã Bộ: 7510205Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
397510205NMã Bộ: 7510205Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
407510205VMã Bộ: 7510205Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
417510206AMã Bộ: 7510206Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
427510206NMã Bộ: 7510206Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
437510206VMã Bộ: 7510206Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
447510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
457510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
467510301AMã Bộ: 7510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
477510301VMã Bộ: 7510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
487510302AMã Bộ: 7510302Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
497510302NMã Bộ: 7510302Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
507510302VMã Bộ: 7510302Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
517510302VMMã Bộ: 7510302Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01
Xét thẳng / ƯTXT
527510303AMã Bộ: 7510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
537510303VMã Bộ: 7510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
547510401AMã Bộ: 7510401Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
557510401VMã Bộ: 7510401Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
567510402AMã Bộ: 7510402Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, A02, B00, D07
Xét thẳng / ƯTXT
577510402VMã Bộ: 7510402Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, A02, B00, D07
Xét thẳng / ƯTXT
587510406AMã Bộ: 7510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
597510406VMã Bộ: 7510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
607510601AMã Bộ: 7510601Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
617510601BPMã Bộ: 7510601Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
627510601VMã Bộ: 7510601Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
637510605BPMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
647510605VMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
657510801VMã Bộ: 7510801Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
667520117VMã Bộ: 7520117Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
677520212AMã Bộ: 7520212Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
687520212VMã Bộ: 7520212Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
697520401VMã Bộ: 7520401Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, X06
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, A02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
707540101AMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
717540101DDMã Bộ: 7540101Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
727540101VMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
737540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
747549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
757580101VMã Bộ: 7580101Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: H06, V00, V01, V02
Kết hợp: THPT + Học bạ: H06, V00, V01, V02
Kết hợp: THPT + V-ACT: H06, V00, V01, V02
Xét thẳng / ƯTXT
767580103VMã Bộ: 7580103Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: H06, V00, V01, V02
Kết hợp: THPT + Học bạ: H06, V00, V01, V02
Kết hợp: THPT + V-ACT: H06, V00, V01, V02
Xét thẳng / ƯTXT
777580205VMã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
787580302AMã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
797580302VMã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
807810202VMã Bộ: 7810202Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
817840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
827850101VMã Bộ: 7850101Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)—
Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, X25
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B08, D01, D07, X25
Kết hợp: THPT + V-ACT: A01, B08, D01, D07, X25
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM là SPK.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HCMUTE. Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 82 mã xét tuyển.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00 xuất hiện ở 71 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.