
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM (SPK) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMUTE) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường hoạt động theo định hướng đa ngành, đa lĩnh vực gắn với nghề nghiệp - ứng dụng, hợp tác toàn diện với doanh nghiệp và mở rộng hợp tác quốc tế.
Trong 82 mã xét tuyển năm 2026, Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 36 mã. Tiếp theo là Kinh doanh và quản lý với 8 mã, Máy tính và công nghệ thông tin với 6 mã.
Năm 2026, trường dùng 3 phương thức xét tuyển: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét điểm thi THPT, và phương thức kết hợp. Các tổ hợp thí sinh hay gặp là A00, A01, D01 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCMUTE.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
- Tên tiếng Anh
- HCMC University of Technology and Education
- Mã trường
- SPK
- Tên viết tắt
- HCMUTE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
- Website
- www.hcmute.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231VMã Bộ: 7140231 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, X26 Kết hợp: THPT + V-ACT: D01, D09, D10, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140246VMã Bộ: 7140246 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X07, X08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X07, X08 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, X07, X08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210403VMã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: H06, V01, V02, V05 Kết hợp: THPT + Học bạ: H06, V01, V02, V05 Kết hợp: THPT + V-ACT: H06, V01, V02, V05 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210404VMã Bộ: 7210404 | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: H01, H06, H08 Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, H08 Kết hợp: THPT + V-ACT: H01, H06, H08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220201VMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, X26 Kết hợp: THPT + V-ACT: D01, D09, D10, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310403BPMã Bộ: 7310403 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + V-ACT: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310403VMã Bộ: 7310403 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + V-ACT: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7320106VMã Bộ: 7320106 | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: C03, D01, X02, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, D01, X02, X26 Kết hợp: THPT + V-ACT: C03, D01, X02, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101VMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340120AMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340120VMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340122AMã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340122VMã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340205VMã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340301AMã Bộ: 7340301 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340301VMã Bộ: 7340301 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7380101VMã Bộ: 7380101 | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + V-ACT: C00, D01, D14, X70, X74, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7480108AMã Bộ: 7480108 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7480108VMã Bộ: 7480108 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7480201AMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7480201NMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7480201VMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7480202VMã Bộ: 7480202 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7510102AMã Bộ: 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7510102VMã Bộ: 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510201AMã Bộ: 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7510201TAMã Bộ: 7510201 | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7510201VMã Bộ: 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7510202AMã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7510202NMã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7510202VMã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7510203AMã Bộ: 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7510203VMã Bộ: 7510203 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7510205AMã Bộ: 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7510205NMã Bộ: 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7510205VMã Bộ: 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7510206AMã Bộ: 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7510206NMã Bộ: 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7510206VMã Bộ: 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7510301AMã Bộ: 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7510301VMã Bộ: 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7510302AMã Bộ: 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7510302NMã Bộ: 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7510302VMã Bộ: 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7510302VMMã Bộ: 7510302 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7510303AMã Bộ: 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7510303VMã Bộ: 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7510401AMã Bộ: 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7510401VMã Bộ: 7510401 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7510402AMã Bộ: 7510402 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, A02, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7510402VMã Bộ: 7510402 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, A02, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7510406AMã Bộ: 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7510406VMã Bộ: 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7510601AMã Bộ: 7510601 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7510601BPMã Bộ: 7510601 | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 7510601VMã Bộ: 7510601 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 7510605BPMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 7510605VMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 7510801VMã Bộ: 7510801 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 7520117VMã Bộ: 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 7520212AMã Bộ: 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 7520212VMã Bộ: 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 7520401VMã Bộ: 7520401 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, X06 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, A02, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 7540101AMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 7540101DDMã Bộ: 7540101 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 7540101VMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, B00, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 74 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 75 | 7580101VMã Bộ: 7580101 | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: H06, V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + Học bạ: H06, V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + V-ACT: H06, V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 76 | 7580103VMã Bộ: 7580103 | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: H06, V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + Học bạ: H06, V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + V-ACT: H06, V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 77 | 7580205VMã Bộ: 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 78 | 7580302AMã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 79 | 7580302VMã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 80 | 7810202VMã Bộ: 7810202 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 81 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01 Kết hợp: THPT + V-ACT: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 82 | 7850101VMã Bộ: 7850101 | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B08, D01, D07, X25 Kết hợp: THPT + V-ACT: A01, B08, D01, D07, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM là SPK.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HCMUTE. Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 82 mã xét tuyển.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00 xuất hiện ở 71 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





