
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng năm 2025
Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng (mã CKC, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- CKC
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 18
- Phương thức
- 2
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 36 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)6340302A00, A01, A02, A24, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A24, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)6340302A00, A01, A02, A24, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A24, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính6480102A00, A01, A02, A33, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A33, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính6480102A00, A01, A02, A33, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A33, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ thông tin6480201A00, A01, A02, A20, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A20, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 24/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ thông tin6480201A00, A01, A02, A20, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A20, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 18/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng)6480209A00, A01, A02, A32, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A32, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng)6480209A00, A01, A02, A32, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A32, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)6510201A00, A01, A02, A18, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A18, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 25/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)6510201A00, A01, A02, A18, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A18, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 18,75/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)6510202A00, A01, A02, A19, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A19, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 22,88/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)6510202A00, A01, A02, A19, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A19, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 30,5/40 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)6510211A00, A01, A02, A21, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A21, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 22/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)6510211A00, A01, A02, A21, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A21, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 16,5/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)6510216A00, A01, A02, A29, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A29, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 26,5/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)6510216A00, A01, A02, A29, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A29, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 19,88/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử6510303A00, A01, A02, A16, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A16, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 22,5/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử6510303A00, A01, A02, A16, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A16, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 16,88/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)6510304A00, A01, A02, A23, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A23, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 23/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)6510304A00, A01, A02, A23, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A23, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 17,25/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa6510305A00, A01, A02, A22, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A22, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 24,5/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa6510305A00, A01, A02, A22, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A22, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 18,38/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông6510312A00, A01, A02, A17, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A17, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15,38/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông6510312A00, A01, A02, A17, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A17, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20,5/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)6520121A00, A01, A02, A25, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A25, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 21/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)6520121A00, A01, A02, A25, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A25, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15,75/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)6520123A00, A01, A02, A27, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A27, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)6520123A00, A01, A02, A27, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A27, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)6520126A00, A01, A02, A26, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A26, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15,75/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)6520126A00, A01, A02, A26, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A26, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 21/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí6520205A00, A01, A02, A28, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A28, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 21/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí6520205A00, A01, A02, A28, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A28, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15,75/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Điện tử công nghiệp6520225A00, A01, A02, A31, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A31, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
| Điện tử công nghiệp6520225A00, A01, A02, A31, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A31, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Điện công nghiệp6520227A00, A01, A02, A30, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A30, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 15/30 | Quy đổi thang điểm 30 |
| Điện công nghiệp6520227A00, A01, A02, A30, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | A00, A01, A02, A30, C01, C02, C15, D01, D07, D90, X07 | 20/30 | Điểm chuẩn trúng tuyển (Toán nhân 2) |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học - 2,5 năm)6340302 | 500 |
| Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính6480102 | 500 |
| Công nghệ thông tin6480201 | 500 |
| Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng)6480209 | 500 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (đạt chuẩn ABET)6510201 | 650 |
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (đạt chuẩn ABET)6510202 | 680 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) (đạt chuẩn ABET)6510211 | 500 |
| Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)6510216 | 650 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử6510303 | 500 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử (đạt chuẩn KOSEN-Nhật Bản)6510304 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa6510305 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông6510312 | 500 |
| Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)6520121 | 500 |
| Hàn (Công nghệ cao - 2.5 năm)6520123 | 500 |
| Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)6520126 | 500 |
| Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí6520205 | 500 |
| Điện tử công nghiệp6520225 | 500 |
| Điện công nghiệp6520227 | 500 |
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng các năm trước
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán6340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13,5 | |
| Công nghệ thông tin6480201A00, A01 | A00, A01 | 14,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô6510202A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí6510201A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử6510304A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử6510303A00, A01 | A00, A01 | 14,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính6510211A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Cơ điện lạnh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông6510312A00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa6510305A00, A01 | A00, A01 | 16 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toánĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 14 |
| Công nghệ thông tinĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 17,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16 |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: caothang.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh





