
Mã trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (DSG) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường ra đời năm 1997 từ tiền thân là Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dân lập TP. Hồ Chí Minh (SEC), tháng 4/2004 nâng lên bậc đại học và từ tháng 3/2005 mang tên hiện nay. Các lĩnh vực đào tạo gồm Điện – Điện tử, Cơ – Điện tử, Viễn thông, Công nghệ Thông tin, Điện Công nghiệp – Điều khiển Tự động, Công nghệ Thực phẩm, Kỹ thuật Công trình, Quản trị Kinh doanh và mỹ thuật công nghiệp.
Năm 2026, trường công bố 20 mã xét tuyển, nhiều nhất là lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật với 5 mã. Hai lĩnh vực tiếp theo là Kinh doanh và quản lý và Kiến trúc và xây dựng, mỗi lĩnh vực 4 mã.
Với kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển. Các phương thức gồm xét học bạ, xét kết hợp, xét điểm thi THPT và xét kết quả kỳ đánh giá năng lực V-ACT.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của STU.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
- Tên tiếng Anh
- Saigon Technology University
- Mã trường
- DSG
- Tên viết tắt
- STU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 180 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
- Website
- www.stu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 3 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 7 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 15 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 17 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 18 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 19 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
| 20 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPTHọc bạĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạ |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn là DSG.
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: STU. Tên tiếng Anh: Saigon Technology University.
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn ở đâu?
Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, Tp. Hồ Chí Minh.
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển.
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





