
Mã trường Đại Học An Giang (TAG) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học An Giang
Trường Đại học An Giang (AGU) là trường đại học công lập tại tỉnh An Giang, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1999, tiền thân là Trường Cao đẳng Sư phạm An Giang, và từ tháng 8/2019 trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, trước đó trực thuộc UBND tỉnh An Giang. Đây là trường đa ngành, lấy nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ làm nhiệm vụ then chốt.
Trường có 43 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.031. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 13 mã, Nông, lâm nghiệp và thủy sản với 7 mã và Kinh doanh và quản lý với 5 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 2 phương thức: kết hợp; xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và D07.
- Tên trường
- Đại Học An Giang
- Tên tiếng Anh
- An Giang University
- Mã trường
- TAG
- Tên viết tắt
- AGU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- An Giang
- Địa chỉ
- số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Website
- www.agu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 110 | Kết hợp: M00, M01, M26, M27, M30 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 220 | Kết hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 20 | Kết hợp: C00, D01, X01, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 20 | Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20 | Kết hợp: A00, A01, A03, A04, C01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20 | Kết hợp: A00, A06, B00, C02, D07, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | Kết hợp: A02, B00, B02, B03, B08, X14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 35 | Kết hợp: C00, C03, D14, D15, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | Kết hợp: A07, C00, C03, D14, X17, X70 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 20 | Kết hợp: A07, C00, C04, D10, D15, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 121 | Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 20 | Kết hợp: A01, B03, B08, C01, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 30 | Kết hợp: C00, C03, D14, D15, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 180 | Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, X26, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7229001 | Triết học | 20 | Kết hợp: C00, D01, D14, D15, X70 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7229030 | Văn học | 30 | Kết hợp: C00, C03, D14, D15, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 100 | Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 30 | Kết hợp: C00, C19, D01, D14, D15, X70 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 150 | Kết hợp: C00, C03, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 150 | Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340115 | Marketing | 120 | Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 60 | Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 150 | Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 120 | Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X27, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7380101 | Luật | 100 | Kết hợp: A01, D01, D07, X01, X25, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 90 | Kết hợp: A00, B00, B01, B02, B04, C02, D07, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 30 | Kết hợp: A00, A01, D01, X02, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 100 | Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 220 | Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 40 | Kết hợp: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 40 | Kết hợp: A00, B03, C01, C04, D01, X06, X08, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 70 | Kết hợp: A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 30 | Kết hợp: A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 30 | Kết hợp: A00, A01, B00, B04, C02, D07, X01, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | Kết hợp: A00, B00, B03, B08, C02, X12, X28, X65 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 60 | Kết hợp: A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 100 | Kết hợp: A01, B00, C02, C03, C04, D01, D07, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 45 | Kết hợp: A07, B02, C04, D01, D07, X17, X24, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 40 | Kết hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07, X24, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7620191Mã Bộ: 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp số | 40 | Kết hợp: A07, C02, C04, D01, D07, X17, X26, X28 Xét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 60 | Kết hợp: A00, B00, C03, C04, D01, D09, D10, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7640101 | Thú y | 70 | Kết hợp: A00, B00, B03, B08, D07, X12, X28, X65 Xét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Kết hợp: A06, B00, B02, B03, C02, C04, D01, X01 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
- TTGĐại Học Tiền GiangĐồng Tháp
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học An Giang là gì?
Mã trường Đại Học An Giang là TAG.
Đại Học An Giang có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: AGU. Tên tiếng Anh: An Giang University.
Đại Học An Giang thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1999.
Đại Học An Giang ở đâu?
Địa chỉ: số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Đại Học An Giang có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 43 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.031 (trên 43/43 mã xét tuyển).
Đại Học An Giang xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





