Mã trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Thủ Dầu Một

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 2009, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc gia, đồng thời là thành viên Hiệp hội CDIO thế giới và thành viên liên kết của Mạng lưới các trường đại học ASEAN.

Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực với 47 ngành đại học chính quy, 11 ngành thạc sĩ và 01 ngành tiến sĩ. Trong 51 mã xét tuyển năm 2026, các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 7 mã, Kinh doanh và quản lý với 7 mã và Kỹ thuật với 5 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL SPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp được dùng phổ biến gồm D01, A00, A01 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TDMU.

Đại học Thủ Dầu Một
Tên trường
Đại học Thủ Dầu Một
Tên tiếng Anh
Thu Dau Mot University
Mã trường
TDM
Tên viết tắt
TDMU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 06, Trần Văn Ơn, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh
Mã trườngTDM
Số mã xét tuyển51
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140101Giáo dục học—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27140103Công nghệ giáo dục—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
37140201Giáo dục Mầm non—
Điểm thi THPT: M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06
47140202Giáo dục Tiểu học—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01
57140209Sư phạm Toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16
67140217Sư phạm Ngữ văn—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74
77140218Sư phạm Lịch sử—
Điểm thi THPT: C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73
87210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02
Học bạ: A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02
ĐGNL V-ACTĐGNL SPT
97210405Âm nhạc—
Điểm thi THPT: N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07
Học bạ: N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
137310205Quản lý nhà nước—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
147310206Quan hệ quốc tế—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
157310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
167310403Tâm lý học giáo dục—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
177320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
187340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
197340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
207340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
217340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
227340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
237340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
247340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
257380101Luật—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
267420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16
Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
277440102Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
287440112Hoá học—
Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12
Học bạ: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
297460101Toán học—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
307480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
317480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
327480205Mã Bộ: 7480201Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
337510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
347510402Công nghệ vật liệu—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
357510601Quản lý công nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
367510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
377520103Kỹ thuật cơ khí—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
387520114Kỹ thuật cơ điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
397520201Kỹ thuật điện—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
407520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
417520320Kỹ thuật môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12
Học bạ: A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
427540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12
Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
437549001Công nghệ chế biến lâm sản—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
447580101Kiến trúc—
Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09
Học bạ: V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09
ĐGNL V-ACTĐGNL SPT
457580201Kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
467580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
477760101Công tác xã hội—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
487810101Du lịch—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
497810302Huấn luyện thể thao—
Điểm thi THPT: T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09
Học bạ: T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09
ĐGNL SPT
507850101Quản lý tài nguyên và môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
517850103Quản lý đất đai—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Thủ Dầu Một là gì?

Mã trường Đại học Thủ Dầu Một là TDM.

Đại học Thủ Dầu Một có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TDMU. Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University.

Đại học Thủ Dầu Một thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2009.

Đại học Thủ Dầu Một ở đâu?

Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh.

Đại học Thủ Dầu Một có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 51 mã xét tuyển.

Đại học Thủ Dầu Một xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.