
Mã trường Đại Học Cần Thơ (TCT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Cần Thơ
Trường Đại học Cần Thơ (CTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Cần Thơ. Trường là cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở Đồng bằng sông Cửu Long, đồng thời là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng.
Trường có 127 mã xét tuyển, trong đó ba lĩnh vực nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 16 mã, Nông, lâm nghiệp và thủy sản 15 mã và Kinh doanh, quản lý 14 mã. Ở bậc đại học, trường đào tạo 91 chuyên ngành, gồm 2 chương trình tiên tiến và 8 chương trình chất lượng cao. Tổng chỉ tiêu năm 2026 là 11.870.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của CTU.

- Tên trường
- Đại Học Cần Thơ
- Tên tiếng Anh
- Can Tho University
- Mã trường
- TCT
- Tên viết tắt
- CTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Địa chỉ
- Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 140 | Điểm thi THPT: M01, M05, M06, M11 Học bạ: M01, M05, M06, M11 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 100 | Điểm thi THPT: A00, C01, C04, D01 Học bạ: A00, C01, C04, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 80 | Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15, X70 Học bạ: C00, C19, D14, D15, X70 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 80 | Điểm thi THPT: T00, T01, T06, T10 Học bạ: T00, T01, T06, T10 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, B08, D07 Học bạ: A00, A01, B08, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, D01, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 51 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06 Học bạ: A00, A01, A02, X06 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10 Học bạ: A00, B00, D07, X10 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 40 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 120 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 72 | Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C19, D14, X70 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 80 | Điểm thi THPT: A07, C00, C04, D15 Học bạ: A07, C00, C04, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66, X78 Học bạ: D01, D14, D15, D66, X78 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 20 | Điểm thi THPT: D01, D03, D14, D64 Học bạ: D01, D03, D14, D64 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 49 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00 Học bạ: A00, A01, A02, B00 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 70 | Điểm thi THPT: C00, C19, C20, D14, X70, X74 Học bạ: C00, C19, C20, D14, X70, X74 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 260 | Điểm thi THPT: D01, D09, D14, D15 Học bạ: D01, D09, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7220201CMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 120 | Điểm thi THPT: D01, D09, D14, D15 Học bạ: D01, D09, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7220201HMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang | 60 | Điểm thi THPT: D01, D09, D14, D15 Học bạ: D01, D09, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | Điểm thi THPT: D01, D03, D14, D64 Học bạ: D01, D03, D14, D64 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7229001 | Triết học | 80 | Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15, X70 Học bạ: C00, C19, D14, D15, X70 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7229030 | Văn học | 110 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | 85 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | 80 | Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15, X70 Học bạ: C00, C19, D14, D15, X70 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 90 | Điểm thi THPT: C00, C19, D01, X70, X74 Học bạ: C00, C19, D01, X70, X74 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 120 | Điểm thi THPT: C00, C14, C20, D14, X01, X74 Học bạ: C00, C14, C20, D14, X01, X74 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7320101 | Báo chí | 110 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X02 Học bạ: A00, A01, D01, X02 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 65 | Điểm thi THPT: A01, C01, D01, X26 Học bạ: A01, C01, D01, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7340101CMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7340101HMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7340115 | Marketing | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7340120CMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7340201CMã Bộ: 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7340301SMã Bộ: 7340301 | Kế toán - CS Sóc Trăng | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7340302 | Kiểm toán | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7380101 | Luật | 220 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01 Học bạ: C00, C01, D01, X01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7380101HMã Bộ: 7380101 | Luật - CS Hậu Giang | 60 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01 Học bạ: C00, C01, D01, X01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7380101SMã Bộ: 7380101 | Luật - CS Sóc Trăng | 60 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01 Học bạ: C00, C01, D01, X01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 240 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01 Học bạ: C00, C01, D01, X01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7380107 | Luật kinh tế | 160 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01 Học bạ: C00, C01, D01, X01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7420101 | Sinh học | 80 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 160 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7420201TMã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học (CTTT) | 80 | Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X28 Học bạ: A01, B08, D07, X28 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08 Học bạ: A00, A01, B00, B08 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7440112 | Hoá học | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Học bạ: A00, B00, C02, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7440301 | Khoa học môi trường | 90 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07 Học bạ: A00, A02, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00 Học bạ: A00, A01, A02, B00 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7460201 | Thống kê | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00 Học bạ: A00, A01, A02, B00 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7480101 | Khoa học máy tính | 83 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7480102CMã Bộ: 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 7480103CMã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 105 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 7480104CMã Bộ: 7480104 | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 145 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, X06, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 145 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 7480201CMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 7480201HMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 7480202 | An toàn thông tin | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, X06, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X11 Học bạ: A00, B00, D07, X11 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 7510401CMã Bộ: 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X27 Học bạ: A00, A01, D07, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X27 Học bạ: A00, A01, D01, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 74 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 95 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X27 Học bạ: A00, A01, D01, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 75 | 7510605SMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X27 Học bạ: A00, A01, D01, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 76 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, X06, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 77 | 7520103CMã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X26, X27 Học bạ: A00, A01, X26, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 78 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06 Học bạ: A00, A01, D07, X06 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 79 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, X06, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 80 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06 Học bạ: A00, A01, D07, X06 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 81 | 7520201CMã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X27 Học bạ: A00, A01, D07, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 82 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, X06, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 83 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B08 Học bạ: A00, A01, A02, B08 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 84 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06 Học bạ: A00, A01, D07, X06 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 85 | 7520216CMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X26, X27 Học bạ: A00, A01, X26, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 86 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X11 Học bạ: A00, B00, D07, X11 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 87 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 88 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 85 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01 Học bạ: A00, A01, A02, C01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 89 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 90 | 7540101CMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 80 | Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X27 Học bạ: A01, B08, D07, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 91 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 92 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, X12 Học bạ: A00, A01, B00, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 93 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, X12 Học bạ: A00, A01, B00, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 94 | 7580101 | Kiến trúc | 100 | Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V03 Học bạ: V00, V01, V02, V03 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 95 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 75 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 96 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 210 | Điểm thi THPT: A00, A01, V00, X07 Học bạ: A00, A01, V00, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 97 | 7580201CMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X27 Học bạ: A00, A01, D07, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 98 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, V00, X07 Học bạ: A00, A01, V00, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 99 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, V00, X07 Học bạ: A00, A01, V00, X07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 100 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, B08, D07 Học bạ: A00, A01, B08, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 101 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, X26, X27 Học bạ: A00, A01, X26, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 102 | 7620103 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, X12, X16 Học bạ: A00, B00, X12, X16 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 103 | 7620105 | Chăn nuôi | 100 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08 Học bạ: A00, A02, B00, B08 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 104 | 7620109 | Nông học | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12 Học bạ: A00, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 105 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 100 | Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12 Học bạ: A02, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 106 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 140 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12 Học bạ: A00, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 107 | 7620112CMã Bộ: 7620112 | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08 Học bạ: A00, A01, B00, B08 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 108 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12 Học bạ: A00, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 109 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 80 | Điểm thi THPT: A00, C02, D01, X25 Học bạ: A00, C02, D01, X25 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 110 | 7620114HMã Bộ: 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | 40 | Điểm thi THPT: A00, C02, D01, X25 Học bạ: A00, C02, D01, X25 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 111 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 112 | 7620115HMã Bộ: 7620115 | Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 113 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 280 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12 Học bạ: A00, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 114 | 7620301TMã Bộ: 7620301 | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 40 | Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X28 Học bạ: A01, B08, D07, X28 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 115 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12 Học bạ: A00, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 116 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12 Học bạ: A00, B00, B08, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 117 | 7640101 | Thú y | 200 | Điểm thi THPT: A02, B00, D07, X12 Học bạ: A02, B00, D07, X12 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 118 | 7640101CMã Bộ: 7640101 | Thú y (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X27 Học bạ: A01, B08, D07, X27 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 119 | 7720203 | Hoá dược | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Học bạ: A00, B00, C02, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 120 | 7810101 | Du lịch | 110 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 121 | 7810101HMã Bộ: 7810101 | Du lịch - CS Hậu Giang | 60 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 122 | 7810101SMã Bộ: 7810101 | Du lịch - CS Sóc Trăng | 60 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 123 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 124 | 7810103CMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X26 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 125 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 126 | 7850102 | Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01 Học bạ: A00, A01, C02, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 127 | 7850103 | Quản lý đất đai | 130 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Cần Thơ là gì?
Mã trường Đại Học Cần Thơ là TCT.
Đại Học Cần Thơ có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CTU. Tên tiếng Anh: Can Tho University.
Đại Học Cần Thơ ở đâu?
Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Đại Học Cần Thơ có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 127 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 11.870 (trên 127/127 mã xét tuyển).
Đại Học Cần Thơ xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00 xuất hiện ở 82 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





