Mã trường Đại Học Cần Thơ (TCT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Cần Thơ

Trường Đại học Cần Thơ (CTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Cần Thơ. Trường là cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở Đồng bằng sông Cửu Long, đồng thời là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật của vùng.

Trường có 127 mã xét tuyển, trong đó ba lĩnh vực nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 16 mã, Nông, lâm nghiệp và thủy sản 15 mã và Kinh doanh, quản lý 14 mã. Ở bậc đại học, trường đào tạo 91 chuyên ngành, gồm 2 chương trình tiên tiến và 8 chương trình chất lượng cao. Tổng chỉ tiêu năm 2026 là 11.870.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của CTU.

Đại Học Cần Thơ
Tên trường
Đại Học Cần Thơ
Tên tiếng Anh
Can Tho University
Mã trường
TCT
Tên viết tắt
CTU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Cần Thơ
Địa chỉ
Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Mã trườngTCT
Số mã xét tuyển127
Tổng chỉ tiêu11.870
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non140
Điểm thi THPT: M01, M05, M06, M11
Học bạ: M01, M05, M06, M11
V-SATXét thẳng / ƯTXT
27140202Giáo dục Tiểu học100
Điểm thi THPT: A00, C01, C04, D01
Học bạ: A00, C01, C04, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
37140204Giáo dục Công dân80
Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15, X70
Học bạ: C00, C19, D14, D15, X70
V-SATXét thẳng / ƯTXT
47140206Giáo dục Thể chất80
Điểm thi THPT: T00, T01, T06, T10
Học bạ: T00, T01, T06, T10
V-SATXét thẳng / ƯTXT
57140209Sư phạm Toán học90
Điểm thi THPT: A00, A01, B08, D07
Học bạ: A00, A01, B08, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
67140210Sư phạm Tin học80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
77140211Sư phạm Vật lý51
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06
Học bạ: A00, A01, A02, X06
V-SATXét thẳng / ƯTXT
87140212Sư phạm Hóa học50
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10
Học bạ: A00, B00, D07, X10
V-SATXét thẳng / ƯTXT
97140213Sư phạm Sinh học40
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B03, B08
V-SATXét thẳng / ƯTXT
107140217Sư phạm Ngữ văn120
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
117140218Sư phạm Lịch sử72
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D14, X70
Học bạ: C00, C03, C19, D14, X70
V-SATXét thẳng / ƯTXT
127140219Sư phạm Địa lý80
Điểm thi THPT: A07, C00, C04, D15
Học bạ: A07, C00, C04, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
137140231Sư phạm Tiếng Anh120
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66, X78
Học bạ: D01, D14, D15, D66, X78
V-SATXét thẳng / ƯTXT
147140233Sư phạm Tiếng Pháp20
Điểm thi THPT: D01, D03, D14, D64
Học bạ: D01, D03, D14, D64
V-SATXét thẳng / ƯTXT
157140247Sư phạm khoa học tự nhiên49
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00
Học bạ: A00, A01, A02, B00
V-SATXét thẳng / ƯTXT
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý70
Điểm thi THPT: C00, C19, C20, D14, X70, X74
Học bạ: C00, C19, C20, D14, X70, X74
V-SATXét thẳng / ƯTXT
177220201Ngôn ngữ Anh260
Điểm thi THPT: D01, D09, D14, D15
Học bạ: D01, D09, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
187220201CMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (CTCLC)120
Điểm thi THPT: D01, D09, D14, D15
Học bạ: D01, D09, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
197220201HMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang60
Điểm thi THPT: D01, D09, D14, D15
Học bạ: D01, D09, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
207220203Ngôn ngữ Pháp80
Điểm thi THPT: D01, D03, D14, D64
Học bạ: D01, D03, D14, D64
V-SATXét thẳng / ƯTXT
217229001Triết học80
Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15, X70
Học bạ: C00, C19, D14, D15, X70
V-SATXét thẳng / ƯTXT
227229030Văn học110
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
237310101Kinh tế85
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
247310201Chính trị học80
Điểm thi THPT: C00, C19, D14, D15, X70
Học bạ: C00, C19, D14, D15, X70
V-SATXét thẳng / ƯTXT
257310301Xã hội học90
Điểm thi THPT: C00, C19, D01, X70, X74
Học bạ: C00, C19, D01, X70, X74
V-SATXét thẳng / ƯTXT
267310403Tâm lý học giáo dục120
Điểm thi THPT: C00, C14, C20, D14, X01, X74
Học bạ: C00, C14, C20, D14, X01, X74
V-SATXét thẳng / ƯTXT
277320101Báo chí110
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
287320104Truyền thông đa phương tiện110
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X02
Học bạ: A00, A01, D01, X02
V-SATXét thẳng / ƯTXT
297320201Thông tin - thư viện65
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, X26
Học bạ: A01, C01, D01, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
307340101Quản trị kinh doanh140
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
317340101CMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTCLC)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
327340101HMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang60
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
337340115Marketing100
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
347340120Kinh doanh quốc tế120
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
357340120CMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (CTCLC)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
367340121Kinh doanh thương mại100
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
377340122Thương mại điện tử160
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
387340201Tài chính - Ngân hàng80
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
397340201CMã Bộ: 7340201Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
407340205Công nghệ tài chính80
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
417340301Kế toán100
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
427340301SMã Bộ: 7340301Kế toán - CS Sóc Trăng40
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
437340302Kiểm toán80
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
447380101Luật220
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Học bạ: C00, C01, D01, X01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
457380101HMã Bộ: 7380101Luật - CS Hậu Giang60
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Học bạ: C00, C01, D01, X01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
467380101SMã Bộ: 7380101Luật - CS Sóc Trăng60
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Học bạ: C00, C01, D01, X01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự240
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Học bạ: C00, C01, D01, X01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
487380107Luật kinh tế160
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Học bạ: C00, C01, D01, X01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
497420101Sinh học80
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B03, B08
V-SATXét thẳng / ƯTXT
507420201Công nghệ sinh học160
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07
Học bạ: A00, B00, B08, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
517420201TMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học (CTTT)80
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X28
Học bạ: A01, B08, D07, X28
V-SATXét thẳng / ƯTXT
527420203Sinh học ứng dụng80
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08
Học bạ: A00, A01, B00, B08
V-SATXét thẳng / ƯTXT
537440112Hoá học100
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Học bạ: A00, B00, C02, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
547440301Khoa học môi trường90
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07
Học bạ: A00, A02, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
557460108Khoa học dữ liệu80
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
567460112Toán ứng dụng90
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00
Học bạ: A00, A01, A02, B00
V-SATXét thẳng / ƯTXT
577460201Thống kê90
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00
Học bạ: A00, A01, A02, B00
V-SATXét thẳng / ƯTXT
587480101Khoa học máy tính83
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
597480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu80
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
607480102CMã Bộ: 7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)80
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
617480103Kỹ thuật phần mềm105
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
627480103CMã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
637480104Hệ thống thông tin105
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
647480104CMã Bộ: 7480104Hệ thống thông tin (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)145
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, X06, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
667480107Trí tuệ nhân tạo200
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
677480201Công nghệ thông tin145
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
687480201CMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
697480201HMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
707480202An toàn thông tin80
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, X06, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
717510401Công nghệ kỹ thuật hoá học120
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X11
Học bạ: A00, B00, D07, X11
V-SATXét thẳng / ƯTXT
727510401CMã Bộ: 7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X27
Học bạ: A00, A01, D07, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
737510601Quản lý công nghiệp80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X27
Học bạ: A00, A01, D01, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
747510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng95
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X27
Học bạ: A00, A01, D01, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
757510605SMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X27
Học bạ: A00, A01, D01, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
767520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)100
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, X06, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
777520103CMã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X26, X27
Học bạ: A00, A01, X26, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
787520114Kỹ thuật cơ điện tử80
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, D07, X06
V-SATXét thẳng / ƯTXT
797520130Kỹ thuật ô tô80
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, X06, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
807520201Kỹ thuật điện120
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, D07, X06
V-SATXét thẳng / ƯTXT
817520201CMã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X27
Học bạ: A00, A01, D07, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
827520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông110
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, X06, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
837520212Kỹ thuật y sinh80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B08
Học bạ: A00, A01, A02, B08
V-SATXét thẳng / ƯTXT
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá100
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, D07, X06
V-SATXét thẳng / ƯTXT
857520216CMã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X26, X27
Học bạ: A00, A01, X26, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
867520309Kỹ thuật vật liệu60
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X11
Học bạ: A00, B00, D07, X11
V-SATXét thẳng / ƯTXT
877520320Kỹ thuật môi trường90
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
887520401Vật lý kỹ thuật85
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01
Học bạ: A00, A01, A02, C01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
897540101Công nghệ thực phẩm220
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
907540101CMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm (CTCLC)80
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X27
Học bạ: A01, B08, D07, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
917540104Công nghệ sau thu hoạch80
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
927540105Công nghệ chế biến thuỷ sản120
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, X12
Học bạ: A00, A01, B00, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm100
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, X12
Học bạ: A00, A01, B00, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
947580101Kiến trúc100
Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V03
Học bạ: V00, V01, V02, V03
V-SATXét thẳng / ƯTXT
957580105Quy hoạch vùng và đô thị75
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
967580201Kỹ thuật xây dựng210
Điểm thi THPT: A00, A01, V00, X07
Học bạ: A00, A01, V00, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
977580201CMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X27
Học bạ: A00, A01, D07, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy60
Điểm thi THPT: A00, A01, V00, X07
Học bạ: A00, A01, V00, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
997580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông120
Điểm thi THPT: A00, A01, V00, X07
Học bạ: A00, A01, V00, X07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước70
Điểm thi THPT: A00, A01, B08, D07
Học bạ: A00, A01, B08, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1017580302Quản lý xây dựng100
Điểm thi THPT: A00, A01, X26, X27
Học bạ: A00, A01, X26, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)60
Điểm thi THPT: A00, B00, X12, X16
Học bạ: A00, B00, X12, X16
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1037620105Chăn nuôi100
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08
Học bạ: A00, A02, B00, B08
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1047620109Nông học100
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12
Học bạ: A00, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1057620110Khoa học cây trồng100
Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X12
Học bạ: A02, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1067620112Bảo vệ thực vật140
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12
Học bạ: A00, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1077620112CMã Bộ: 7620112Bảo vệ thực vật (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08
Học bạ: A00, A01, B00, B08
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan60
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12
Học bạ: A00, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1097620114Kinh doanh nông nghiệp80
Điểm thi THPT: A00, C02, D01, X25
Học bạ: A00, C02, D01, X25
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1107620114HMã Bộ: 7620114Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang40
Điểm thi THPT: A00, C02, D01, X25
Học bạ: A00, C02, D01, X25
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1117620115Kinh tế nông nghiệp80
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1127620115HMã Bộ: 7620115Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang40
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1137620301Nuôi trồng thuỷ sản280
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12
Học bạ: A00, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1147620301TMã Bộ: 7620301Nuôi trồng thủy sản (CTTT)40
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X28
Học bạ: A01, B08, D07, X28
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1157620302Bệnh học thủy sản100
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12
Học bạ: A00, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1167620305Quản lý thủy sản100
Điểm thi THPT: A00, B00, B08, X12
Học bạ: A00, B00, B08, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1177640101Thú y200
Điểm thi THPT: A02, B00, D07, X12
Học bạ: A02, B00, D07, X12
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1187640101CMã Bộ: 7640101Thú y (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A01, B08, D07, X27
Học bạ: A01, B08, D07, X27
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1197720203Hoá dược120
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Học bạ: A00, B00, C02, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1207810101Du lịch110
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1217810101HMã Bộ: 7810101Du lịch - CS Hậu Giang60
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1227810101SMã Bộ: 7810101Du lịch - CS Sóc Trăng60
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1247810103CMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)40
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường120
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1267850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên90
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, C02, D01
V-SATXét thẳng / ƯTXT
1277850103Quản lý đất đai130
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
V-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Cần Thơ là gì?

Mã trường Đại Học Cần Thơ là TCT.

Đại Học Cần Thơ có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: CTU. Tên tiếng Anh: Can Tho University.

Đại Học Cần Thơ ở đâu?

Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Đại Học Cần Thơ có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 127 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 11.870 (trên 127/127 mã xét tuyển).

Đại Học Cần Thơ xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00 xuất hiện ở 82 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.