
Mã trường Đại Học Sài Gòn (SGD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sài Gòn
Trường Đại học Sài Gòn (SGU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 2007, trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Trường đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực ở cả trình độ sau đại học, và có chương trình liên kết cử nhân quốc tế với Đại học Khoa học Ứng dụng IMC Krems (Áo) cùng Đại học Huddersfield (Vương Quốc Anh).
Năm 2026, trường có 47 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 5.463. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có nhiều mã nhất với 16 mã, kế đến là Kinh doanh và quản lý với 8 mã và Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã.
Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, V-SAT và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là D01, C01, A00 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của SGU.

- Tên trường
- Đại Học Sài Gòn
- Tên tiếng Anh
- Saigon University
- Mã trường
- SGD
- Tên viết tắt
- SGU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP. HCM.
- Website
- www.sgu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 40 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 | Điểm thi THPT: M01, M02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 200 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 15 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, X58, X62, X66, X70, X74, X78, Y07, Y08, Y09 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 30 | Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24 | Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B03, B08, D08, X13, X14, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 57 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 20 | Điểm thi THPT: A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 100 | Điểm thi THPT: N01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 100 | Điểm thi THPT: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 150 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | 44 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | 60 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 260 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7220201CMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7229010 | Lịch sử | 30 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7310501 | Địa lý học | 30 | Điểm thi THPT: A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7310601 | Quốc tế học | 80 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 140 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 30 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 350 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7340101CMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7340301 | Kế toán | 310 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7340301CMã Bộ: 7340301 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7380101 | Luật | 210 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7440301 | Khoa học môi trường | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 V-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7480201CMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | 350 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7810101 | Du lịch | 120 | Điểm thi THPT: C00, C01, D01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, D01, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sài Gòn là gì?
Mã trường Đại Học Sài Gòn là SGD.
Đại Học Sài Gòn có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: SGU. Tên tiếng Anh: Saigon University.
Đại Học Sài Gòn thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.
Đại Học Sài Gòn ở đâu?
Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP. HCM..
Đại Học Sài Gòn có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 47 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.463 (trên 47/47 mã xét tuyển).
Đại Học Sài Gòn xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





