Mã trường Đại Học Bạc Liêu (DBL) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Bạc Liêu

Trường Đại học Bạc Liêu (BLU) là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo trình độ đại học. Trường đặt tại tỉnh Cà Mau. Trường được thành lập năm 2006 và trực thuộc UBND tỉnh Bạc Liêu.

Năm 2026, trường có 14 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (4 mã), Kinh doanh và quản lý (3 mã), Nông, lâm nghiệp và thủy sản (3 mã). Tổng chỉ tiêu của 14 mã xét tuyển này là 1.045.

Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng ba phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp gồm C02, D01, B03 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của BLU.

Đại Học Bạc Liêu
Tên trường
Đại Học Bạc Liêu
Tên tiếng Anh
Bac Lieu University
Mã trường
DBL
Tên viết tắt
BLU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Cà Mau
Địa chỉ
Số 178 đường Võ Thị Sáu, P.Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Website
blu.edu.vn
Mã trườngDBL
Số mã xét tuyển14
Tổng chỉ tiêu1.045
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140202Giáo dục Tiểu học150
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01
Học bạ: B03, C01, C02, C03, C04, D01
ĐGNL V-ACT
27140209Sư phạm Toán học30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
ĐGNL V-ACT
37140212Sư phạm Hóa học30
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, C08, D07
Học bạ: A00, B00, C02, C08, D07
ĐGNL V-ACT
47140213Sư phạm Sinh học30
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, C08
Học bạ: A02, B00, B03, B08, C08
ĐGNL V-ACT
57220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam80
Điểm thi THPT: B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
Học bạ: B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
ĐGNL V-ACT
67220201Ngôn ngữ Anh100
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
ĐGNL V-ACT
77340101Quản trị kinh doanh90
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACT
87340201Tài chính - Ngân hàng90
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACT
97340301Kế toán130
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACT
107440301Khoa học môi trường25
Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C01, C02, C03, D01, X04
Học bạ: B00, B03, B08, C01, C02, C03, D01, X04
ĐGNL V-ACT
117480201Công nghệ thông tin130
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
ĐGNL V-ACT
127620105Chăn nuôi25
Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
Học bạ: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
ĐGNL V-ACT
137620112Bảo vệ thực vật25
Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
Học bạ: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
ĐGNL V-ACT
147620301Nuôi trồng thực vật110
Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
Học bạ: B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
ĐGNL V-ACT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Bạc Liêu là gì?

Mã trường Đại Học Bạc Liêu là DBL.

Đại Học Bạc Liêu có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: BLU. Tên tiếng Anh: Bac Lieu University.

Đại Học Bạc Liêu thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.

Đại Học Bạc Liêu ở đâu?

Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, P.Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau.

Đại Học Bạc Liêu có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 14 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.045 (trên 14/14 mã xét tuyển).

Đại Học Bạc Liêu xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.