
Mã trường Đại Học Đồng Nai (DNU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Đồng Nai
Trường Đại học Đồng Nai (DNU) là cơ sở giáo dục công lập tại tỉnh Đồng Nai, đào tạo trình độ đại học và được thành lập năm 1976. Trường đào tạo cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, phát triển theo hướng cơ sở giáo dục định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực Đồng Nai và đất nước. Trường có 4 cơ sở cùng hệ thống phòng học, giảng đường, phòng thí nghiệm, xưởng trường, thư viện, khu thể thao, nhà thi đấu đa năng và ký túc xá.
Năm 2026, trường có 16 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.167. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 11 mã, sau đó là Kinh doanh và quản lý với 2 mã và Công nghệ kỹ thuật với 1 mã.
Năm 2026, trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, học bạ và kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A01, A00, D01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DNU.

- Tên trường
- Đại Học Đồng Nai
- Tên tiếng Anh
- Dong Nai University
- Mã trường
- DNU
- Tên viết tắt
- DNU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Địa chỉ
- Số 9, Lê Quý Đôn, P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
- Website
- dnpu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 829 | Kết hợp: M05, M07, M08, M10, M13 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 331 | Kết hợp: M05, M07, M08, M10, M13 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 325 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, D01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 76 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 15 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 19 | Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C02, D07, X11 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25 | Điểm thi THPT: A02, B00, B02, B03, B08, X15, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 86 | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26 | Điểm thi THPT: C00, C03, D09, D14, X70 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 101 | Điểm thi THPT: A01, D01, D11, D12, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 54 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 350 | Điểm thi THPT: A01, D01, D11, D12, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D11, D12, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 360 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 250 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X07 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X07 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Đồng Nai là gì?
Mã trường Đại Học Đồng Nai là DNU.
Đại Học Đồng Nai có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: DNU. Tên tiếng Anh: Dong Nai University.
Đại Học Đồng Nai thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Đại Học Đồng Nai ở đâu?
Địa chỉ: Số 9, Lê Quý Đôn, P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai.
Đại Học Đồng Nai có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.167 (trên 16/16 mã xét tuyển).
Đại Học Đồng Nai xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





