
Mã trường Đại Học Đồng Tháp (SPD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Đồng Tháp
Trường Đại học Đồng Tháp (DTHU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Đồng Tháp. Trường thành lập năm 2003, tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Đồng Tháp và đổi tên thành Trường Đại học Đồng Tháp năm 2008, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hướng đào tạo của trường là đa ngành, đa lĩnh vực.
Năm 2026, trường có 59 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 6.397. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 22 mã, tiếp đến là Kinh doanh và quản lý với 5 mã và Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã.
Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT, học bạ và kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, A01 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DTHU.

- Tên trường
- Đại Học Đồng Tháp
- Tên tiếng Anh
- Dong Thap University
- Mã trường
- SPD
- Tên viết tắt
- DTHU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đồng Tháp
- Địa chỉ
- 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Website
- www.dthu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 40 | Điểm thi THPT: M00, M05, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 100 | Điểm thi THPT: A00, C01, D01, X03, X26, X27 Học bạ: A00, C01, D01, X03, X26, X27 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 390 | Điểm thi THPT: X01, X70, X74 Kết hợp: THPT + NK: M00, M05 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 720 | Điểm thi THPT: B03, C01, C03, C04, D01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 70 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 20 | Điểm thi THPT: C00, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 115 | Kết hợp: Học bạ + NK: T00, T01, T02, T03, T06, T15 Kết hợp: THPT + NK: T00, T01, T02, T03, T06, T15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 115 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, D01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 205 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 44 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, X10, X11 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 37 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08, X14, X16 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 100 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 63 | Điểm thi THPT: A07, C00, C03, D09, D14, X70 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 70 | Điểm thi THPT: A07, C00, C04, D10, D15, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 115 | Kết hợp: THPT + NK: N00, N01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 115 | Kết hợp: THPT + NK: H00, H07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 340 | Điểm thi THPT: D01, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 20 | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, D45, D65 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 85 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 264 | Điểm thi THPT: D01, D13, D14, D15 Học bạ: D01, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 265 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện) | 70 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D14, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, D14, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7310110Mã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10, X01 Học bạ: A00, A01, D01, D10, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 52 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, D01, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7310501 | Địa lý học (Địa lý du lịch) | 45 | Điểm thi THPT: A07, C00, C04, D10, D15, X74 Học bạ: A07, C00, C04, D10, D15, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | 116 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, D01, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 49 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 189 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10, X01 Học bạ: A00, A01, D01, D10, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 57 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10, X01 Học bạ: A00, A01, D01, D10, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 139 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10, X01 Học bạ: A00, A01, D01, D10, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7340301 | Kế toán | 208 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10, X01 Học bạ: A00, A01, D01, D10, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7340403 | Quản lý công | 79 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C03, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7380101 | Luật | 113 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7420101 | Sinh học | 50 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08, X14, X16 Học bạ: A02, B00, B03, D08, X14, X16 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 75 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C02, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, C02, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7440102 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | 51 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7440301 | Khoa học môi trường | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | 103 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X02 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 191 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X02 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7480208 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X02 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 55 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X27 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X27 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 Học bạ: A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7520215 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X02 Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 54 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 85 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X03 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X03 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7620103 | Khoa học đất | 51 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C02, D07 Học bạ: A00, B00, B03, B08, C02, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7620109 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | 51 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 93 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7640101 | Thú y | 46 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, C02 Học bạ: A00, B00, B03, B08, C02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7760101 | Công tác xã hội | 57 | Điểm thi THPT: C00, D14, X01, X70, X74 Học bạ: C00, D14, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 120 | Kết hợp: Học bạ + NK: T00, T01, T02, T03, T06, T15 Kết hợp: THPT + NK: T00, T01, T02, T03, T06, T15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7850103 | Quản lý đất đai | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, D07 Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Đồng Tháp là gì?
Mã trường Đại Học Đồng Tháp là SPD.
Đại Học Đồng Tháp có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: DTHU. Tên tiếng Anh: Dong Thap University.
Đại Học Đồng Tháp thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2003.
Đại Học Đồng Tháp ở đâu?
Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Đại Học Đồng Tháp có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 59 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 6.397 (trên 59/59 mã xét tuyển).
Đại Học Đồng Tháp xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





