Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu (mã BVU, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 94 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
BVU
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
94
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
19 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 94 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220201C1A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220201C2A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220201C3A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7220201CTA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C1C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C2C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C3C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Tâm lý học7310401A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7310401C1A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C1C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C2C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C3C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C4C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C5C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7015
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7310608CT1A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7310608CT2A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C4A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C5A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7340101CTA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340101QAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340101QLA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Marketing7340115A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C4A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340120C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340120KLA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340201C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340201C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340201TLA01, C00, C14, D01A01, C00, C14, D0115
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340301C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340301C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340301C3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340301KLA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7340301TNA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Luật7380101A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7380101C1A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7380101LAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7480201C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7480201C2A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7480201C3A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7480201CTA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510102A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510102NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510201C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510201NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510205A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510205C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510205NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510301A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510301C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510301C2A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2615
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510301NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117
Dược học7720201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0719
Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0717
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7720301NBA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0717
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7810103C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7810103DAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7810103NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7810201C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7810201NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7810201QAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0115
Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840104C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840104C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 94 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220201C1A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220201C2A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220201C3A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7220201CTA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C1C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C2C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7220204C3C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Tâm lý học7310401A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7310401C1A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C1C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C2C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C3C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C4C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)7310608C5C00, D01, X01, X70C00, D01, X01, X7016
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7310608CT1A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7310608CT2A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C4A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340101C5A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7340101CTA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340101QAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340101QLA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Marketing7340115A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340115C4A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340120C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340120KLA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340201C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340201C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340201TLA01, C00, C14, D01A01, C00, C14, D0116
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340301C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340301C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340301C3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340301KLA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7340301TNA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Luật7380101A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7380101C1A01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7380101LAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7480201C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7480201C2A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7480201C3A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7480201CTA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510102A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510102NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510201C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510201NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510205A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510205C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510205NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510301A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510301C1A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510301C2A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2616
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510301NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Dược học7720201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720
Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7720301NBA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7810103C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7810103DAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7810103NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7810201C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7810201NBA00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7810201QAA01, C00, D01, X01A01, C00, D01, X0116
Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840104C1A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840104C2A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm trước

Năm 2023 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C20153 chuyên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung cứng, Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế; Kinh tế vận tải biển; Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C20152 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch; Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C20152 chuyên ngành: Quản trị khách sạn. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn và dịch vụ ăn uống; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C20156 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn, Quản trị kinh doanh bất động sản, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị truyền thông đa phương tiện; Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C20153 chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế; Thương mại quốc tế; Kinh doanh trực tuyến; Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C14A00, A01, D01, C14154 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính công, Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C14A00, A01, D01, C14153 chuyên ngành: Kế toán tài chính, Kế toán kiểm toán, Kế toán quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C20153 chuyên ngành: Digital Marketing, Marketing và tổ chức sự kiện, Marketing thương hiệu; Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C20155 chuyên ngành: Luật kinh tế - dân sự, Luật quản lý công, Luật quản trị doanh nghiệp, Luật thương mại, kinh doanh quốc tế, Luật tài chính - ngân hàng; Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C20152 chuyên ngành: Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc, Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66A01, D01, D15, D66153 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch và khách sạn, Tiếng Anh thương mại, Phương pháp giảng dạy tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C20152 chuyên ngành: Tâm lý học ứng dụng, Tham vấn và trị liệu tâm lý; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C01156 chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Lập trình ứng dụng di động và game, Quản trị mạng và an toàn thông tin, Hệ thống thông tin quản lý; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C01152 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Cơ khí chế tạo máy; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C01155 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Thiết kế nội thất, Quản lý xây dựng, Xây dựng công trình giao thông; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C02153 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ hóa dầu, Công nghệ hóa thực phẩm; Tốt nghiệp THPT
Điều dưỡng7720301B00, B03, A02, C08B00, B03, A02, C0819Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0221Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ183 CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế; Kinh tế vận tải biển; Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605TNA00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2020Ngành Cử nhân tài năng; Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ182 CN: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Hướng dẫn du lịch; Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ182 CN: Quản trị khách sạn; Quản trị Nhà hàng - Khách sạn và dịch vụ ăn uống
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ186 CN: Quản trị kinh doanh; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị kinh doanh bất động sản; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị truyền thông đa phương tiện; Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101TNA00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2020Ngành cử nhân tài năng; Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ183 CN: Kinh doanh quốc tế; Thương mại quốc tế; Kinh doanh trực tuyến; Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ184 CN: Tài chính - Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Tài chính công; Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế; Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ183 CN: Kế toán tài chính; Kế toán kiểm toán; Kế toán quốc tế
Marketing7340115Học bạHọc bạ183 CN: Digital Marketing; Marketing và tổ chức sự kiện; Marketing thương hiệu; Xét học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ185 CN: Luật kinh tế - dân sự; Luật quản lý công; Luật quản trị doanh nghiệp; Luật thương mại, kinh doanh quốc tế; Luật tài chính - ngân hàng; Xét học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ182 CN: Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc; Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản; xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ183 CN: Tiếng Anh du lịch và khách sạn; Tiếng Anh thương mại; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh; Xét học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ182 CN: Tâm lý học ứng dụng; Tham vấn và trị liệu tâm trí; Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ186 CN: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Lập trình ứng dụng di động và game; Quản trị mạng và an toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý; XDHB
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ182 CN: Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ184 CN: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điện; Điện tử công nghiệp; Điều khiển và tự động hóa; Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ185 CN: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội thất; Quản lý xây dựng; Xây dựng công trình giao thông; Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ183 CN: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ hỏa dầu; Công nghệ hóa thực phẩm; Xét học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ; Thí sinh có học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5.
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Xét học bạ; Thí sinh có học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8,0.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605TNHọc bạHọc bạ22Xét học bạ
Kế toán7340301TNHọc bạHọc bạ22Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101TNHọc bạHọc bạ22Xét học bạ
Kế toán7340301TNA00, A01, D01, C14A00, A01, D01, C1420Ngành Cử nhân tài năng; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 69 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C19, C20, D15C00, C19, C20, D1515Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201C00, C19, C20, D15C00, C19, C20, D1515Điểm thi TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C19, C20, D15C00, C19, C20, D1515Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C14, D01A00, A01, C14, D0115Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C14, D01A00, A01, C14, D0115Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, C14, D01A00, A01, C14, D0115Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66A01, D01, D15, D6615Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08A00, B00, B03, B0815Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301A02, B00, B03, C08A02, B00, B03, C0819Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A02, B00, B03, C08A02, B00, B03, C0821Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Năm 2021 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, D01, C04, A09A00, D01, C04, A0915Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2015Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0415Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C00, C01A00, D01, C00, C0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0915Điểm thi TN THPT
Bất động sản7340116A00, D01, C04, C01A00, D01, C04, C0115Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0915Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2015Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C08A00, B00, B03, C0815Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810102A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015Điểm thi TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, C00, C01A00, D01, C00, C0115Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, C08A00, B00, B08, C0819Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, B08, C08A00, B00, B08, C0821Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C00153 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật thương mại quốc tế; Luật hành chính
Kế toán7340301A00, D01, C01, A04A00, D01, C01, A04152 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán; Kế toán tài chính
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D15153 chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Đông phương học7310608D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C20157 chuyên ngành; CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C01A00, D01, C00, C01157 chuyên ngành
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0415Công nghệ thông tin; Quản trị mạng và an toàn thông tin
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C00, C01A00, D01, C00, C01154 chuyên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu và Giao nhận vận tải quốc tế; Quản lý dịch vụ vận tải; Thương mại điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A04A00, A01, D01, A0415Điện công nghiệp và dân dụng; Điện tử công nghiệp; Điều khiển và tự động hoá; Năng lượng tái tạo
Tâm lý học7310401A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D15153 chuyên ngành: Tâm lý học; Tâm lý trị liệu; Tâm lý lâm sàng
Năm 2019 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116,5
Kế toán7340301A00, A04, C01, D01A00, A04, C01, D0114
Kế toán7340301A00, A04, C01, D01A00, A04, C01, D0116,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1514
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516,5
Đông phương học7310608C00, C20, D01, D15C00, C20, D01, D1516,5
Đông phương học7310608C00, C20, D01, D15C00, C20, D01, D1514
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0116,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0116,5
Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0114
Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0116,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B02, C08A00, B00, B02, C0814
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B02, C08A00, B00, B02, C0816,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0114
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, C08A00, A06, B00, C0815
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A06, B00, C08A00, A06, B00, C0816,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0114
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A04, D01A00, A01, A04, D0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0116,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C01, D01A00, C00, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A04, C01A00, A01, A04, C0116,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A04, C01A00, A01, A04, C0114

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: bvu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam