Điểm chuẩn Đại Học Bạc Liêu năm 2025

Đại Học Bạc Liêu (mã DBL, Cà Mau) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DBL
Tỉnh/thành
Cà Mau
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
11
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
26,99 · Giáo dục Tiểu học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D01C00, C01, C02, C03, C04, D0126,99
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X03C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X0320
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D84A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D8415
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115
Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0115
Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615
Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X26A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X2615
Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615
Nuôi trồng thực vật7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1615

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D01C00, C01, C02, C03, C04, D0127,49
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X03C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X0321,75
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D84A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D8418
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118
Kế toán7340301A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X0118
Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618
Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X26A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X2618
Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618
Nuôi trồng thực vật7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X1618

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Tiểu học7140202874,67
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101725
Ngôn ngữ Anh7220201550
Quản trị kinh doanh7340101550
Tài chính - Ngân hàng7340201550
Kế toán7340301550
Khoa học môi trường7440301550
Công nghệ thông tin7480201550
Chăn nuôi7620105550
Bảo vệ thực vật7620112550
Nuôi trồng thực vật7620301550

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025

Thang 1200 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202C00, C01, C02, C03, C04, D01C00, C01, C02, C03, C04, D01348,85
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01245,26
Ngôn ngữ Anh7220201B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01200
Quản trị kinh doanh7340101A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Kế toán7340301A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Khoa học môi trường7440301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Công nghệ thông tin7480201A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01A00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Chăn nuôi7620105B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Bảo vệ thực vật7620112B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200
Nuôi trồng thực vật7620301B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01200

Điểm chuẩn Đại Học Bạc Liêu các năm trước

Năm 2023 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạHọc bạ18học bạ
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực TP.HCM
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18học bạ
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ18học bạ
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18học bạ
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0715Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016Tốt nghiệp THPT
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, C03, D78D01, C00, C03, D7815Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09, D78D01, D14, D09, D7815Tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715Tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715Tốt nghiệp THPT
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715Tốt nghiệp THPT
Năm 2021 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ18Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18Học bạ
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạHọc bạ18Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, A01, A02Học bạA00, B00, A01, A02Học bạ24Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18học bạ
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18học bạ
Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Năm 2020 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D90, A16A00, A01, D90, A1615
Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, A16A00, B00, D90, A1615
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D78D01, D09, D7815
Giáo dục Mầm non51140201M00M0018
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A16A00, A01, D90, A1615
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D90, A16A00, A01, D90, A1615
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D90, A16A00, B00, D90, A1615
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D90, A16A00, A01, D90, A1615
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D90, A16A00, B00, D90, A1615
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D90, A16A00, B00, D90, A1615
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, C15, D78D01, C00, C15, D7815
Năm 2019 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, A16, D90A00, A01, A16, D9014
Chăn nuôi7620105A00, A16, B00, D90A00, A16, B00, D9014
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D78D01, D09, D7814
Giáo dục Mầm non51140201M00M0016
Sư phạm Âm nhạc51140221N00N0012
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90A00, A01, A16, D9014
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D90A00, A01, A16, D9014
Bảo vệ thực vật7620112A00, A16, B00, D90A00, A16, B00, D9014
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D90A00, A01, A16, D9014
Giáo dục Tiểu học51140202C00, C15, D01, D78C00, C15, D01, D7818,5
Giáo dục Thể chất51140206T00T0012
Khoa học môi trường7440301A00, A16, B00, D90A00, A16, B00, D9014
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A16, B00, D90A00, A16, B00, D9014
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C15, D01, D78C00, C15, D01, D7814
Năm 2018 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D90, A16Học bạA00, A01, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, A16Học bạA00, B00, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D78Học bạD01, D09, D78Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Kế toán51340301A00, A01Học bạA00, A01Học bạ12Xét học bạ lấy 10 điểm Hệ cao đẳng
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, A16Học bạA00, A01, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D90, A16Học bạA00, A01, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D90, A16Học bạA00, B00, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D90, A16Học bạA00, B00, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D90, A16Học bạA00, B00, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D90, A16Học bạA00, A01, D90, A16Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Việt Nam học51220113Học bạHọc bạ12Cao đẳng Xét học bạ lấy 10 điểm
Dịch vụ thú y51640201Học bạHọc bạ12Cao đẳng Xét học bạ lấy 10 điểm
Công nghệ thông tin51480201Học bạHọc bạ12Cao đẳng Xét học bạ lấy 10 điểm
Nuôi trồng thuỷ sản51620301Học bạHọc bạ12Cao đẳng Xét học bạ lấy 10 điểm
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, C15, D78Học bạD01, C00, C15, D78Học bạ15Xét học bạ lấy 14 điểm
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ20,5Xét học bạ lấy 15 điểm Hệ cao đẳng
Giáo dục Thể chất51140206T00Học bạT00Học bạ12Xét học bạ lấy 15 điểm Hệ cao đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202D01, C00, C15, D78Học bạD01, C00, C15, D78Học bạ22Hệ cao đẳng Xét học bạ lấy 19 điểm
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, A16, D90Học bạA00, A01, A16, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Chăn nuôi7620105A00, A16, B00, D90Học bạA00, A16, B00, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D78Học bạD01, D09, D78Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A16, D90Học bạA00, A01, A16, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D90Học bạA00, A01, A16, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Bảo vệ thực vật7620112A00, A16, B00, D90Học bạA00, A16, B00, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Khoa học môi trường7440301A00, A16, B00, D90Học bạA00, A16, B00, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A16, B00, D90Học bạA00, A16, B00, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D90Học bạA00, A01, A16, D90Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C15, D01, D78Học bạC00, C15, D01, D78Học bạ15,5Xét học bạ: 18
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ17,25Xét học bạ: 17.5 Hệ cao đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202D01, C00, C15, D78Học bạD01, C00, C15, D78Học bạ19,5Hệ cao đẳng Xét học bạ: 20
Giáo dục Thể chất51140206T00Học bạT00Học bạ10/10Xét học bạ: 11 Hệ cao đẳng

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: blu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam