
Mã trường Đại học Hùng Vương - TPHCM (DHV) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Hùng Vương - TPHCM
Trường Đại học Hùng Vương - TPHCM (HVUH) là trường đại học công lập tại TP. Hồ Chí Minh. Trường hoạt động lâu năm tại thành phố này và đảm nhận việc đào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho xã hội.
Ở trình độ đại học, trường có 20 mã xét tuyển trong năm 2026. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 6 mã, kế đến là Nhân văn với 4 mã và Máy tính và công nghệ thông tin với 3 mã.
Trong năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực H-SCA và đánh giá năng lực V-ACT. Các tổ hợp môn thường gặp gồm A01, D01, D07 và D09.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HVUH.

- Tên trường
- Đại học Hùng Vương - TPHCM
- Tên tiếng Anh
- Hung Vuong University of Ho Chi Minh City
- Mã trường
- DHV
- Tên viết tắt
- HVUH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 37 Kinh Dương Vương, phường Phú Lâm, TP HCM (CS1: 194 Lê Đức Thọ, P. An Nhơn, TP HCM; CS2: 736 Nguyễn Trãi, P. Chợ Lớn, TP.HCM; CS3: 37 Kinh Dương Vương, P. Phú Lâm, TP.HCM)
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X25, X78 Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X25, X78 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, X25, X37, X78, X90 Học bạ: A01, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, X25, X37, X78, X90 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D23, D28, D33, D38, D43, D48, D53, D58, D63, D66, X25, X45, X78, X98 Học bạ: A01, D01, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D18, D23, D28, D33, D38, D43, D48, D53, D58, D63, D66, X25, X45, X78, X98 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X25, X49, X78, Y03 Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X25, X49, X78, Y03 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 8 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 12 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 13 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, X01, X03, X04, X05, X07, X08, X09, X11, X12, X13, X15, X16, X17, X19 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 16 | 7480107Mã Bộ: 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X13, X14, X15, X17, X18, X19, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X53, X54, X56 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 18 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X03, X05, X07, X09, X11, X13, X15, X17, X19, X21, X23, X25, X27, X54 ĐGNL V-ACTĐGNL H-SCA |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Hùng Vương - TPHCM là gì?
Mã trường Đại học Hùng Vương - TPHCM là DHV.
Đại học Hùng Vương - TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HVUH. Tên tiếng Anh: Hung Vuong University of Ho Chi Minh City.
Đại học Hùng Vương - TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 37 Kinh Dương Vương, phường Phú Lâm, TP HCM (CS1: 194 Lê Đức Thọ, P. An Nhơn, TP HCM; CS2: 736 Nguyễn Trãi, P. Chợ Lớn, TP.HCM; CS3: 37 Kinh Dương Vương, P. Phú Lâm, TP.HCM).
Đại học Hùng Vương - TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển.
Đại học Hùng Vương - TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL H-SCA. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A01, D01, D07, D09, D10 xuất hiện ở 20 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





