Mã trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (BKA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, và chuyển thành Đại học Bách khoa Hà Nội từ ngày 2/12/2022. Hiện trường có 5 trường trực thuộc gồm Trường Cơ khí, Trường Điện - điện tử, Trường Công nghệ thông tin và truyền thông, Trường Hóa và Khoa học sự sống và Trường Vật liệu.

Năm 2026, trường công bố 68 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 9.880. Trong đó, lĩnh vực Kỹ thuật có số mã nhiều nhất với 21 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 4 mã và Sản xuất và chế biến 3 mã.

Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, kết hợp, điểm thi THPT và ĐGTD TSA. Các tổ hợp hay gặp là B03, C01, C02 và X02.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUST.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Tên trường
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University of Science and Technology
Mã trường
BKA
Tên viết tắt
HUST
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội
Mã trườngBKA
Số mã xét tuyển68
Tổng chỉ tiêu9.880
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1BF-E12Mã Bộ: 7540102Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)60
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
2BF-E19Mã Bộ: 7420202Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)60
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
3BF1Mã Bộ: 7420202Kỹ thuật Sinh học160
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
4BF2Mã Bộ: 7540102Kỹ thuật Thực phẩm360
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
5CH-E11Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)100
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
6CH-E20Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
7CH1Mã Bộ: 7520301Kỹ thuật hoá học680
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
8CH2Mã Bộ: 7440112Hoá học160
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
9ED2Mã Bộ: 7140103Công nghệ giáo dục120
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
10ED3Mã Bộ: 7140114Quản lý giáo dục60
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
11ED5Tâm lý học công nghiệp và tổ chức40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
12EE-E18Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)60
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
13EE-E8Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)140
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
14EE-EPTin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
15EE1Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện240
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
16EE2Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa500
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
17EM-E13Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)140
Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
18EM-E14Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)140
Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
19EM-E17Mã Bộ: 7340301Kế toán (CT tiên tiến)80
Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
20EM1Quản lý năng lượng80
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
21EM2Mã Bộ: 7510601Quản lý công nghiệp100
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
22EM3Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh120
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
23EM5Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng100
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
24ET-E16Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)60
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
25ET-E4Mã Bộ: 7520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)120
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
26ET-E5Mã Bộ: 7520212Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
27ET-E9Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)80
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
28ET-LUHĐiện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
29ET1Mã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông480
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
30ET2Mã Bộ: 7520212Kỹ thuật y sinh100
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
31EV1Mã Bộ: 7520320Kỹ thuật môi trường160
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
32EV2Mã Bộ: 7850101Quản lý tài nguyên và môi trường120
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
33FL1Tiếng Anh KHKT và Công nghệ210
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
34FL2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)90
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
35FL3Tiếng Trung KH&CN80
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, D04, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
36FL4Tiếng Hàn KH&CN40
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
37HE1Mã Bộ: 7520115Kỹ thuật nhiệt250
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
38IT-E10Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)160
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
39IT-E15An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
40IT-E6Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)160
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
41IT-E7Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)160
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
42IT-EPCông nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
43IT1CNTT: Khoa học Máy tính300
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
44IT2CNTT: Kỹ thuật Máy tính200
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
45ME-E1Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)180
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
46ME-GUCơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
47ME-LUHCơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)50
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
48ME-NUTCơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)100
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
49ME1Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử300
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
50ME2Mã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí560
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
51MI-E22Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
52MI1Mã Bộ: 7460117Toán-Tin160
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
53MI2Mã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý80
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
54MS-E3Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)60
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
55MS1Mã Bộ: 7520309Kỹ thuật vật liệu280
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
56MS2Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano180
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
57MS3Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit80
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
58MS5Mã Bộ: 7520137Kỹ thuật in60
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
59PH1Mã Bộ: 7520401Vật lý kỹ thuật200
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
60PH2Mã Bộ: 7520402Kỹ thuật hạt nhân40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
61PH3Vật lý y khoa60
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
62TE-E2Mã Bộ: 7520130Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)100
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
63TE-EPCơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)40
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
64TE1Mã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô200
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
65TE2Mã Bộ: 7520116Kỹ thuật cơ khí động lực120
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
66TE3Mã Bộ: 7520120Kỹ thuật Hàng không80
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
67TROY-ITMã Bộ: 7480101Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)120
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
68TX1Mã Bộ: 7540204Công nghệ dệt, may240
Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02
ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội là BKA.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUST. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1956.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 68 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 9.880 (trên 68/68 mã xét tuyển).

Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.