
Mã trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (BKA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, và chuyển thành Đại học Bách khoa Hà Nội từ ngày 2/12/2022. Hiện trường có 5 trường trực thuộc gồm Trường Cơ khí, Trường Điện - điện tử, Trường Công nghệ thông tin và truyền thông, Trường Hóa và Khoa học sự sống và Trường Vật liệu.
Năm 2026, trường công bố 68 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 9.880. Trong đó, lĩnh vực Kỹ thuật có số mã nhiều nhất với 21 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 4 mã và Sản xuất và chế biến 3 mã.
Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, kết hợp, điểm thi THPT và ĐGTD TSA. Các tổ hợp hay gặp là B03, C01, C02 và X02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUST.

- Tên trường
- Đại Học Bách Khoa Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi University of Science and Technology
- Mã trường
- BKA
- Tên viết tắt
- HUST
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội
- Website
- hust.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12Mã Bộ: 7540102 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | BF-E19Mã Bộ: 7420202 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | BF1Mã Bộ: 7420202 | Kỹ thuật Sinh học | 160 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | BF2Mã Bộ: 7540102 | Kỹ thuật Thực phẩm | 360 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | CH1Mã Bộ: 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 680 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | CH2Mã Bộ: 7440112 | Hoá học | 160 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | ED2Mã Bộ: 7140103 | Công nghệ giáo dục | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | ED3Mã Bộ: 7140114 | Quản lý giáo dục | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | EE-E8Mã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | EE1Mã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | EE2Mã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | 500 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | EM-E13 | Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | 140 | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | EM-E14Mã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 140 | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | EM-E17Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (CT tiên tiến) | 80 | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | EM1 | Quản lý năng lượng | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | EM2Mã Bộ: 7510601 | Quản lý công nghiệp | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | EM3Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | EM5Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | ET-E4Mã Bộ: 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | ET-E5Mã Bộ: 7520212 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | ET1Mã Bộ: 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 480 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | ET2Mã Bộ: 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | EV1Mã Bộ: 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 160 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | EV2Mã Bộ: 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 210 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 90 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | FL3 | Tiếng Trung KH&CN | 80 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, D04, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | FL4 | Tiếng Hàn KH&CN | 40 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | HE1Mã Bộ: 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 250 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | IT-E10 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | ME-E1Mã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | ME1Mã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 300 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | ME2Mã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 560 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | MI1Mã Bộ: 7460117 | Toán-Tin | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | MI2Mã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | MS1Mã Bộ: 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 280 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | MS5Mã Bộ: 7520137 | Kỹ thuật in | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | PH1Mã Bộ: 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | PH2Mã Bộ: 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | PH3 | Vật lý y khoa | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | TE-E2Mã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | TE1Mã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | TE2Mã Bộ: 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | TE3Mã Bộ: 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | TROY-ITMã Bộ: 7480101 | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | TX1Mã Bộ: 7540204 | Công nghệ dệt, may | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 ĐGTD TSAKết hợp: Hồ sơ + PVChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,35 – 28
- KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,24
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội là BKA.
Đại Học Bách Khoa Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HUST. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology.
Đại Học Bách Khoa Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1956.
Đại Học Bách Khoa Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Hà Nội.
Đại Học Bách Khoa Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 68 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 9.880 (trên 68/68 mã xét tuyển).
Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





