Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) (GHA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)

Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) là trường đại học công lập tại Hà Nội. Trường chính thức mang tên hiện nay từ ngày 24/03/1962, tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam khai giảng lại năm 1945. Trường có 2 cơ sở với trụ sở chính tại Hà Nội, đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập.

Năm 2026, trường có 54 mã xét tuyển và tổng chỉ tiêu 4.660. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Kỹ thuật 17 mã, Kiến trúc và xây dựng 16 mã, Kinh doanh và quản lý 5 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, ĐGNL HSA, kết hợp và ĐGTD TSA. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01 và X06.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTC.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)
Tên trường
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)
Tên tiếng Anh
University of Transport and Communications
Mã trường
GHA
Tên viết tắt
UTC
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
Mã trườngGHA
Số mã xét tuyển54
Tổng chỉ tiêu4.660
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1GHA01Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh60
Điểm thi THPT: D01, D09, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10
ĐGNL HSA
2GHA02Mã Bộ: 7460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGTD TSA
3GHA03Mã Bộ: 7310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)75
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
4GHA04Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
5GHA04QTMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
6GHA05Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng65
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
7GHA06Mã Bộ: 7340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
8GHA06QTMã Bộ: 7340301Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
9GHA07Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
10GHA08Mã Bộ: 7840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
11GHA08DSMã Bộ: 7840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
12GHA09Mã Bộ: 7840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
13GHA10Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng65
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
14GHA10QTMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSA
15GHA11Mã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSA
16GHA11QTMã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
17GHA12Mã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSA
18GHA12QTMã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
19GHA13Mã Bộ: 7480101Khoa học máy tính60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
20GHA14Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
21GHA14QTMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
22GHA15Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
23GHA16Mã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)75
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
24GHA16QTMã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
25GHA17Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD TSA
26GHA18Mã Bộ: 7520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
27GHA19Mã Bộ: 7520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
28GHA19DSMã Bộ: 7520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)75
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
29GHA20Mã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
30GHA20QTMã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
31GHA21Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
32GHA21DSMã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)65
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
33GHA22Mã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
34GHA22BDMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
35GHA22QTMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
36GHA23Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
37GHA23DSMã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
38GHA23TMMã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
39GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)65
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
40GHA25Mã Bộ: 7520320Kỹ thuật môi trường55
Điểm thi THPT: A00, B00, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C01, D01, X06
ĐGTD TSA
41GHA26Kỹ thuật an toàn giao thông60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGTD TSA
42GHA27Mã Bộ: 7580101Kiến trúc50
Điểm thi THPT: A00, A01, V00, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ
43GHA28Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07
ĐGTD TSA
44GHA28QT1Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSA
45GHA28QT2Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSA
46GHA29Mã Bộ: 7580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07
ĐGTD TSA
47GHA30Mã Bộ: 7580106Quản lý Đô thị và Công trình55
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGTD TSA
48GHA31Mã Bộ: 7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGTD TSA
49GHA32Mã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …550
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGTD TSA
50GHA32DSMã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
51GHA32QT1Mã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D03, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D03, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
52GHA32QT2Mã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
53GHA32QT3Mã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA
54GHA33Mã Bộ: 7480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSA

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) là gì?

Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) là GHA.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UTC. Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1962.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) ở đâu?

Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội..

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 54 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.660 (trên 54/54 mã xét tuyển).

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.