
Mã trường Đại Học Mỏ Địa Chất (MDA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Mỏ Địa Chất
Trường Đại học Mỏ Địa Chất (HUMG) là trường đại học công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học, thành lập năm 1966. Trường đã được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục. Đây là trường đại học kỹ thuật đa ngành, phát triển các ngành giao thoa giữa công nghệ khai thác, chế biến và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên; trường cũng mở rộng hợp tác quốc tế về đào tạo đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, liên kết đào tạo chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
Năm 2026, trường có 53 mã xét tuyển trình độ đại học. Trong đó, lĩnh vực Kỹ thuật có 23 mã, Kiến trúc và xây dựng có 9 mã, Công nghệ kỹ thuật có 4 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA, kết hợp và học bạ. Các tổ hợp hay gặp là C01, A01, A00 và A02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUMG.

- Tên trường
- Đại Học Mỏ Địa Chất
- Tên tiếng Anh
- Hanoi University of Mining and Geology
- Mã trường
- MDA
- Tên viết tắt
- HUMG
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội
- Website
- www.humg.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X27 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, B08, D01, D07, D09, D10, D84, X27 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 5 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 10 | 7480201TLMã Bộ: 7480201 | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 11 | 7480206 | Địa tin học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 13 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 14 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 16 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 17 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 19 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 20 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 21 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 22 | 7520201 | Kỹ thuật điện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 24 | 7520216TLMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X10 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 26 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A04, A10, C01, X06, X07 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 28 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 29 | 7520501TLMã Bộ: 7520501 | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 30 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 31 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 32 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 33 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 34 | 7520601TLMã Bộ: 7520601 | Kỹ thuật mỏ thông minh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 35 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 36 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 37 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 38 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 39 | 7580106 | Quản lý Đô thị và Công trình | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 40 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 42 | 7580201TLMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 43 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 44 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 45 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 46 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 47 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 48 | 7720203 | Hoá dược | — | Điểm thi THPT: A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X11 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A06, A11, B00, C02, D07, X10, X11 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 49 | 7810105 | Du lịch địa chất | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 52 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | — | Điểm thi THPT: C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
| 53 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 Học bạĐGNL HSAĐGTD TSA |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,06 – 29,54
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,35 – 28
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Mỏ Địa Chất là gì?
Mã trường Đại Học Mỏ Địa Chất là MDA.
Đại Học Mỏ Địa Chất có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HUMG. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology.
Đại Học Mỏ Địa Chất thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1966.
Đại Học Mỏ Địa Chất ở đâu?
Địa chỉ: Số 18, Phố Viên - Phường Đông Ngạc - TP Hà Nội.
Đại Học Mỏ Địa Chất có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 53 mã xét tuyển.
Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





