Mã trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội (XDA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (NUCE) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1966, tiền thân là Khoa Xây dựng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Đây là trường đại học đa ngành, trung tâm nghiên cứu và triển khai ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong lĩnh vực Xây dựng, đào tạo từ đại học đến tiến sĩ.

Năm 2026, trường có 47 mã xét tuyển trình độ đại học. Kiến trúc và xây dựng là lĩnh vực nhiều mã nhất với 8 mã, tiếp theo là Kỹ thuật 6 mã và Công nghệ kỹ thuật 3 mã. Tổng chỉ tiêu 4.930, tính trên 46 mã.

Trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, ĐGNL SPT, ĐGTD TSA và V-SAT. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01, X06.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NUCE.

Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Tên trường
Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University of Civil engineering
Mã trường
XDA
Tên viết tắt
NUCE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
55 Đ. Giải Phóng, Bạch Mai, Hà Nội, Việt Nam
Mã trườngXDA
Số mã xét tuyển47
Tổng chỉ tiêu4.930
Số phương thức6

Chỉ tiêu được cộng từ 46/47 mã đã có số liệu.

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1XDA01Mã Bộ: 7580101Kiến trúc300
Điểm thi THPT: V00, V02, V10
Xét thẳng / ƯTXT
2XDA02Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ50
Điểm thi THPT: V00, V02
Xét thẳng / ƯTXT
3XDA03Mã Bộ: 7580102Kiến trúc cảnh quan*50
Điểm thi THPT: V00, V02, V06
Xét thẳng / ƯTXT
4XDA04Mã Bộ: 7580103Kiến trúc Nội thất100
Điểm thi THPT: V00, V02
Xét thẳng / ƯTXT
5XDA05Mã Bộ: 7580105Quy hoạch vùng và đô thị50
Điểm thi THPT: V00, V01, V02
Xét thẳng / ƯTXT
6XDA06Mã Bộ: 7210110Mỹ thuật đô thị50
Điểm thi THPT: H00, H07
Xét thẳng / ƯTXT
7XDA07Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng300
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
8XDA08Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp400
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
9XDA09Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
10XDA10Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
11XDA11Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
12XDA12Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
13XDA13Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
14XDA14Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
15XDA15Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
16XDA16Mã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng450
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
17XDA17Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
18XDA18Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
19XDA19Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
20XDA20Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
21XDA21Mã Bộ: 7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
22XDA22Mã Bộ: 7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng100
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
23XDA23Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng200
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
24XDA24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
25XDA25Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
26XDA26Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin250
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
27XDA27Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
28XDA28Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
29XDA29Mã Bộ: 7480101Khoa học máy tính100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
30XDA30Mã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
31XDA31Mã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
32XDA32Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
33XDA33Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
34XDA34Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
35XDA35Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
36XDA36Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
37XDA37Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
38XDA38Mã Bộ: 7520309Kỹ thuật vật liệu50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
39XDA39Mã Bộ: 7520320Kỹ thuật môi trường50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14
Học bạ: A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
40XDA40Mã Bộ: 7340409Quản lý dự án100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
41XDA41CTĐT Nghệ thuật và thiết kế—
Điểm thi THPT: H00, H07
42XDA41_1CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế công nghiệp)90
Điểm thi THPT: H00, H07
Xét thẳng / ƯTXT
43XDA41_2CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế đồ họa)90
Điểm thi THPT: H00, H07
Xét thẳng / ƯTXT
44XDA41_3CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (Thiết kế thời trang)90
Điểm thi THPT: H00, H07
Xét thẳng / ƯTXT
45XDA42Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D07, D24, D29, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
46XDA43Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
47XDA44Mã Bộ: 7480101Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X26
ĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội là XDA.

Đại Học Xây Dựng Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: NUCE. Tên tiếng Anh: Hanoi University of Civil engineering.

Đại Học Xây Dựng Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1966.

Đại Học Xây Dựng Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: 55 Đ. Giải Phóng, Bạch Mai, Hà Nội, Việt Nam.

Đại Học Xây Dựng Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 47 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.930 (trên 46/47 mã xét tuyển).

Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.