
Mã trường Đại Học Công Nghệ Đông Á (DDA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghệ Đông Á
Trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường thành lập năm 2008, hiện hoạt động theo mô hình đa ngành và nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân.
Trường có 26 mã xét tuyển. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật có 7 mã, Kinh doanh và quản lý có 6 mã và Nhân văn có 4 mã.
Kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, đánh giá tư duy TSA và kết hợp. Những tổ hợp hay gặp trong các phương thức này là C01, C02, C14 và D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của EAUT.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghệ Đông Á
- Tên tiếng Anh
- East Asia University of Techonology
- Mã trường
- DDA
- Tên viết tắt
- EAUT
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, Bắc Ninh
- Website
- eaut.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Kết hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Kết hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Kết hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Kết hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 5 | 7340101Mã Bộ: 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 6 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 9 | 7340301 | Kế toán (Định hướng ACCA) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 11 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 12 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 13 | 7510202 | Cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 15 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C14, D01, D07, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 20 | 7540101 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, D08 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, D08 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, C01, C02, C03, C14, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 23 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Học bạ: A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Kết hợp: A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Học bạ: A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Kết hợp: A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Kết hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 Kết hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D06, D14, D15, D66, D78, D83 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- HNMUĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 27,25
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghệ Đông Á là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghệ Đông Á là DDA.
Đại Học Công Nghệ Đông Á có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: EAUT. Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology.
Đại Học Công Nghệ Đông Á thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2008.
Đại Học Công Nghệ Đông Á ở đâu?
Địa chỉ: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, Bắc Ninh.
Đại Học Công Nghệ Đông Á có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 26 mã xét tuyển.
Đại Học Công Nghệ Đông Á xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





