Mã trường Đại học Thủ Đô Hà Nội (HNMU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Thủ Đô Hà Nội

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội (HMU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường thành lập năm 2014, tiền thân là Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội (thành lập năm 1959), trực thuộc UBND thành phố Hà Nội. Đây là cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đa ngành, trong đó ngành sư phạm là lĩnh vực then chốt.

Năm 2026, trường có 36 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.500. Trong đó, lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên chiếm nhiều mã nhất với 14 mã, tiếp theo là Nhân văn với 5 mã và Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã.

Trường xét tuyển theo 3 phương thức: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D14, X78 và C00.

Đại học Thủ Đô Hà Nội
Tên trường
Đại học Thủ Đô Hà Nội
Tên tiếng Anh
Ha Noi Teacher Training College
Mã trường
HNMU
Tên viết tắt
HMU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
Mã trườngHNMU
Số mã xét tuyển36
Tổng chỉ tiêu2.500
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140114Quản lí Giáo dục50
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X78
Học bạ: C00, D01, D14, X78
Xét thẳng / ƯTXT
27140201Giáo dục Mầm non200
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
37140202Giáo dục Tiểu học310
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
47140203Giáo dục Đặc biệt45
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
57140204Giáo dục Công dân35
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Xét thẳng / ƯTXT
67140206Giáo dục Thể chất35
Điểm thi THPT: T00, T01, T04, T08
Học bạ: T00, T01, T04, T08
Xét thẳng / ƯTXT
77140209Sư phạm Toán học45
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01
Xét thẳng / ƯTXT
87140210Sư phạm Tin học50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01
Xét thẳng / ƯTXT
97140211Sư phạm Vật lí30
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01
Xét thẳng / ƯTXT
107140217Sư phạm Ngữ văn40
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01
Xét thẳng / ƯTXT
117140218Sư phạm Lịch sử30
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
127140231Sư phạm Tiếng Anh35
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
137140247Sư phạm khoa học tự nhiên40
Điểm thi THPT: A01, B00, D07, D08
Xét thẳng / ƯTXT
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí40
Điểm thi THPT: C03, C04, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
157220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01
Học bạ: C00, C03, C04, D01
Xét thẳng / ƯTXT
167220201Ngôn ngữ Anh70
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc105
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
187229030Văn học100
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01
Học bạ: C00, C03, C04, D01
Xét thẳng / ƯTXT
197229040Văn hoá học50
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70
Học bạ: C00, C03, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
207310110Mã Bộ: 7310101Quản lý kinh tế50
Điểm thi THPT: A00, D01, D07, X01
Học bạ: A00, D01, D07, X01
Xét thẳng / ƯTXT
217310201Chính trị học50
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X78
Học bạ: C00, D01, D14, X78
Xét thẳng / ƯTXT
227310401Tâm lí học90
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Học bạ: C00, D01, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
237310630Việt Nam học50
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70
Học bạ: C00, C03, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
247340101Quản trị kinh doanh90
Điểm thi THPT: A00, D01, D07, X01
Học bạ: A00, D01, D07, X01
Xét thẳng / ƯTXT
257340201Tài chính - Ngân hàng50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08
Học bạ: A01, D01, D07, D08
Xét thẳng / ƯTXT
267340403Quản lí công50
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
277380101Luật90
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X78
Học bạ: C00, D01, D14, X78
Xét thẳng / ƯTXT
287420201Công nghệ sinh học30
Điểm thi THPT: B00, B03, D01, D08
Học bạ: B00, B03, D01, D08
Xét thẳng / ƯTXT
297460112Toán ứng dụng70
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01
Học bạ: A00, A01, A02, C01
Xét thẳng / ƯTXT
307480201Công nghệ thông tin70
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01
Học bạ: A00, A01, A02, C01
Xét thẳng / ƯTXT
317510406Công nghệ kĩ thuật môi trường50
Điểm thi THPT: A01, C01, C02, D01
Học bạ: A01, C01, C02, D01
Xét thẳng / ƯTXT
327510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng100
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08
Học bạ: A01, D01, D07, D08
Xét thẳng / ƯTXT
337760101Công tác xã hội50
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X78
Học bạ: C00, D01, D14, X78
Xét thẳng / ƯTXT
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
357810201Quản trị khách sạn100
Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78
Học bạ: D01, D14, D15, X78
Xét thẳng / ƯTXT
367810302Huấn luyện thể thao50
Điểm thi THPT: T00, T01, T04, T08
Học bạ: T00, T01, T04, T08
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Thủ Đô Hà Nội là gì?

Mã trường Đại học Thủ Đô Hà Nội là HNMU.

Đại học Thủ Đô Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HMU. Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College.

Đại học Thủ Đô Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2014.

Đại học Thủ Đô Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội.

Đại học Thủ Đô Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 36 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.500 (trên 36/36 mã xét tuyển).

Đại học Thủ Đô Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.