
Mã trường Đại Học Hải Phòng (THP) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hải Phòng
Trường Đại học Hải Phòng (HPU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại thành phố Hải Phòng. Tiền thân của trường thành lập năm 1959; năm 2000, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được thành lập trên cơ sở sáp nhập bốn đơn vị giáo dục, đào tạo của thành phố, và đến năm 2004 trường mang tên Trường Đại học Hải Phòng.
Trong 42 mã xét tuyển năm 2026, nhóm ngành Kinh doanh và quản lý có số mã nhiều nhất với 12 mã. Tiếp đó là Công nghệ kỹ thuật và Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, mỗi lĩnh vực 6 mã.
Năm 2026, trường sử dụng 7 phương thức xét tuyển, gồm điểm thi THPT, học bạ, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng các kỳ đánh giá năng lực HSA, SPT và đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp xuất hiện nhiều là D01, A00, A01 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HPU.

- Tên trường
- Đại Học Hải Phòng
- Tên tiếng Anh
- Haiphong University
- Mã trường
- THP
- Tên viết tắt
- HPU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Địa chỉ
- 171 Phan Đăng Lưu, Hải Phòng
- Website
- dhhp.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201_01Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | Điểm thi THPT: M00, M01, M02, M03, M04 Kết hợp: THPT + CCNN: M00, M01, M02, M03, M04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202_01Mã Bộ: 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | Điểm thi THPT: A01, C01, C02, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, C02, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140206_01Mã Bộ: 7140206 | Giáo dục Thể chất | — | Điểm thi THPT: T00, T01, T02 Học bạ: T00, T01, T02 Kết hợp: THPT + CCNN: T00, T01, T02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140209_01Mã Bộ: 7140209 | Sư phạm Toán học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140217_01Mã Bộ: 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140231_01Mã Bộ: 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D09, D10, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7220201_01Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D09, D10, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7220204_01Mã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D04, D09, D14, D15, D45 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04, D09, D14, D15, D45 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7229030_01Mã Bộ: 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, C20, D15 Học bạ: C00, C03, C04, C19, C20, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, C19, C20, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, C19, C20, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7310101_02Mã Bộ: 7310101 | Kinh tế ngoại thương | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7310101_03Mã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7310101_04Mã Bộ: 7310101 | Logistics và vận tải đa phương thức | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7310101_20Mã Bộ: 7310101 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7310401_01Mã Bộ: 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D15, X01 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D15, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, D15, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D15, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7310608_01Mã Bộ: 7310613 | Nhật Bản học | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D06 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D04, D06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340101_01Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340101_02Mã Bộ: 7340101 | Quản trị tài chính kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340101_20Mã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7340101_21Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340115_01Mã Bộ: 7340122 | Marketing số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340115_02Mã Bộ: 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340115_03Mã Bộ: 7340115 | Truyền thông marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7340122_01Mã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7340201_02Mã Bộ: 7340201 | Tài chính doanh nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7340301_02Mã Bộ: 7340301 | Kế toán doanh nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7340301_03Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7340301_20Mã Bộ: 7340301 | Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7380101_01Mã Bộ: 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7480201_01Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7480201_02Mã Bộ: 7480201 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7480201_20Mã Bộ: 7480201 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7510103_02Mã Bộ: 7510103 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7510202_01Mã Bộ: 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7510203_01Mã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7510301_02Mã Bộ: 7510301 | Điện công nghiệp và dân dụng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7510301_20Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7510303_02Mã Bộ: 7510303 | Điện tự động công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A10, C01, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7580101_01Mã Bộ: 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, V01 Học bạ: A00, A01, D01, V01 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, V01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, V01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7760101_01Mã Bộ: 7760101 | Công tác xã hội | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7810103_01Mã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7810103_02Mã Bộ: 7810103 | Quản trị lữ hành, khách sạn | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7810103_03Mã Bộ: 7810103 | Hướng dẫn du lịch | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- HNMUĐại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 27,25
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hải Phòng là gì?
Mã trường Đại Học Hải Phòng là THP.
Đại Học Hải Phòng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HPU. Tên tiếng Anh: Haiphong University.
Đại Học Hải Phòng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.
Đại Học Hải Phòng ở đâu?
Địa chỉ: 171 Phan Đăng Lưu, Hải Phòng.
Đại Học Hải Phòng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 42 mã xét tuyển.
Đại Học Hải Phòng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





