
Mã trường Đại học Công nghệ Miền Đông (DMD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Công nghệ Miền Đông
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MUT) là trường tư thục, đào tạo trình độ đại học tại Đồng Nai. Trường thành lập năm 2013. Định hướng của trường là đa ngành, đa lĩnh vực với 23 ngành, tập trung vào công nghệ cao và đổi mới sáng tạo, đồng thời mở rộng hợp tác với các tập đoàn lớn nhằm đảm bảo đầu ra.
Trong kỳ xét tuyển năm 2026, trường công bố 39 mã xét tuyển. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật có số mã nhiều nhất với 9 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý với 8 mã và Báo chí và thông tin với 3 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, kỳ thi đánh giá năng lực V-ACT, và xét thẳng cùng ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và C01.

- Tên trường
- Đại học Công nghệ Miền Đông
- Tên tiếng Anh
- MIT University Vietnam
- Mã trường
- DMD
- Tên viết tắt
- MUT
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Địa chỉ
- QL1A, khu phố Trần Hưng Đạo, phường Dầu Giây, TP Đồng Nai
- Website
- www.mit.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C00, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C00, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 722020102Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D14, D15, D45 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D14, D15, D45 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D06, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D06, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 731060801Mã Bộ: 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 731060802Mã Bộ: 7310608 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D06, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D06, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 732010401Mã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 732010402Mã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 734010102Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340114Mã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 748020101Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 748020103Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 751020502Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 751030301Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 751030302Mã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 751060502Mã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 752020101Mã Bộ: 7520201 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 758020101Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 758020102Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A07, C01, D01, D07, D08, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C08, D01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C08, D01, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, B08, C08, D01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C08, D01, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7840104 | Kinh tế vận tải | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D07, D14, D15, X71, X75 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Công nghệ Miền Đông là gì?
Mã trường Đại học Công nghệ Miền Đông là DMD.
Đại học Công nghệ Miền Đông có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: MUT. Tên tiếng Anh: MIT University Vietnam.
Đại học Công nghệ Miền Đông thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2013.
Đại học Công nghệ Miền Đông ở đâu?
Địa chỉ: QL1A, khu phố Trần Hưng Đạo, phường Dầu Giây, TP Đồng Nai.
Đại học Công nghệ Miền Đông có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 39 mã xét tuyển.
Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





