Mã trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QSQ) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM (HCMIU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 2003 và trực thuộc Đại học Quốc gia TP.HCM. Hoạt động đào tạo của trường tập trung vào các lĩnh vực mũi nhọn gồm kinh tế, quản lý, khoa học và kỹ thuật.

Trường có 38 mã xét tuyển, trong đó Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 12 mã. Tiếp theo là Kỹ thuật với 6 mã và Máy tính cùng công nghệ thông tin với 5 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 2.300.

Năm 2026, trường áp dụng 2 phương thức xét tuyển: kết hợp, và xét thẳng cùng ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường dùng gồm A01, D07, D01 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCMIU.

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Tên trường
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Tên tiếng Anh
International University (IU) - VNUHCM
Mã trường
QSQ
Tên viết tắt
HCMIU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trườngQSQ
Số mã xét tuyển38
Tổng chỉ tiêu2.300
Số phương thức2

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh110
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
27220201_WE3Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
37220201_WE4Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
47310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)80
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
57340101Quản trị kinh doanh290
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
67340101_ANDMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)30
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
77340101_MQMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
87340101_SYMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
97340101_WEMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
107340101_WE4Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
117340115Marketing140
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
127340122Thương m���i điện tử50
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
137340201Tài chính - Ngân hàng170
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
147340201_MQMã Bộ: 7340201Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
157340301Kế toán60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
167340301_MQMã Bộ: 7340301Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)10
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Xét thẳng / ƯTXT
177420201Công nghệ sinh học100
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
Xét thẳng / ƯTXT
187420201_WE2Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
Xét thẳng / ƯTXT
197420201_WE4Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
Xét thẳng / ƯTXT
207440112Hóa học (Hóa sinh)40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
Xét thẳng / ƯTXT
217460108Khoa học dữ liệu50
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
227460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)50
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
237460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)30
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
247480101Khoa học máy tính50
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
257480201Công nghệ thông tin50
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
267480201_DKMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
277480201_MQMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)20
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
287480201_WE4Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)30
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
297510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng150
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
307520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
317520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)50
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông80
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
337520212Kỹ thuật y sinh80
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá90
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
357520301Kỹ thuật hoá học60
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
Xét thẳng / ƯTXT
367540101Công nghệ thực phẩm40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13
Xét thẳng / ƯTXT
377580201Kỹ thuật xây dựng40
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
387580302Quản lý xây dựng30
Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM là QSQ.

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HCMIU. Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM.

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2003.

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 38 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.300 (trên 38/38 mã xét tuyển).

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.