
Mã trường Đại học Công Nghệ TPHCM (DKC) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Công Nghệ TPHCM
Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) là trường tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1995, tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM. Trường có 04 khu học xá với tổng diện tích trên 100.000m2, đào tạo từ đại học, thạc sĩ đến tiến sĩ với 63 ngành nghề.
Năm 2026, trường có 78 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 21 mã; Kỹ thuật và Máy tính và công nghệ thông tin mỗi lĩnh vực có 7 mã. Ở bậc sau đại học, trường đào tạo 16 chuyên ngành thạc sĩ và 03 chuyên ngành tiến sĩ gồm Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin.
Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: chứng chỉ quốc tế, học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C03, C04 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUTECH.

- Tên trường
- Đại học Công Nghệ TPHCM
- Tên tiếng Anh
- Ho Chi Minh City University of Technology.
- Mã trường
- DKC
- Tên viết tắt
- HUTECH
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
- Website
- www.hutech.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, N05, X78 Học bạ: C00, D01, D14, D15, N05, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7220201EMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7320104EMã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7320108EMã Bộ: 7320108 | Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340101EMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7340101I1Mã Bộ: 7340101 | Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340114Mã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340114E | Digital Marketing (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7340115EMã Bộ: 7340115 | Marketing (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7340115I1Mã Bộ: 7340115 | Marketing và truyền thông sáng tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7340116 | Bất động sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7340120EMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | — | Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7480201EMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7480202 | An toàn thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7480208Mã Bộ: 7480202 | An ninh mạng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7510205EMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7510209Mã Bộ: 7510203 | Robot và trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7510605EMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7520114EMã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7520141I1 | Công nghệ ô tô thông minh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7520201 | Kỹ thuật điện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 7640101I1Mã Bộ: 7640101 | Thú y công nghệ số | — | Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 7720101 | Y khoa | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 74 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 75 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 76 | LU7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 77 | WE7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 78 | WE7340115Mã Bộ: 7340115 | Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Công Nghệ TPHCM là gì?
Mã trường Đại học Công Nghệ TPHCM là DKC.
Đại học Công Nghệ TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HUTECH. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology..
Đại học Công Nghệ TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1995.
Đại học Công Nghệ TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM..
Đại học Công Nghệ TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 78 mã xét tuyển.
Đại học Công Nghệ TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





