Mã trường Đại học Công Nghệ TPHCM (DKC) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Công Nghệ TPHCM

Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) là trường tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1995, tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM. Trường có 04 khu học xá với tổng diện tích trên 100.000m2, đào tạo từ đại học, thạc sĩ đến tiến sĩ với 63 ngành nghề.

Năm 2026, trường có 78 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 21 mã; Kỹ thuật và Máy tính và công nghệ thông tin mỗi lĩnh vực có 7 mã. Ở bậc sau đại học, trường đào tạo 16 chuyên ngành thạc sĩ và 03 chuyên ngành tiến sĩ gồm Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin.

Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: chứng chỉ quốc tế, học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C03, C04 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUTECH.

Đại học Công Nghệ TPHCM
Tên trường
Đại học Công Nghệ TPHCM
Tên tiếng Anh
Ho Chi Minh City University of Technology.
Mã trường
DKC
Tên viết tắt
HUTECH
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
Mã trườngDKC
Số mã xét tuyển78
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210205Thanh nhạc—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, N05, X78
Học bạ: C00, D01, D14, D15, N05, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
27210302Công nghệ điện ảnh, truyền hình—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
37210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
47210404Thiết kế thời trang—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
57210408Digital Art (Nghệ thuật số)—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
67220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
77220201EMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
97220209Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
117310109Kinh tế số—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
127310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
137320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
147320104EMã Bộ: 7320104Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
157320108Quan hệ công chúng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
167320108EMã Bộ: 7320108Quan hệ công chúng (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
177340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
187340101EMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
197340101I1Mã Bộ: 7340101Quản trị và pháp chế doanh nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
207340114Mã Bộ: 7340115Digital Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
217340114EDigital Marketing (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
227340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
237340115EMã Bộ: 7340115Marketing (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
247340115I1Mã Bộ: 7340115Marketing và truyền thông sáng tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
257340116Bất động sản—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
267340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
277340120EMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
287340121Kinh doanh thương mại—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
297340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
307340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
317340205Công nghệ tài chính—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
327340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
337340404Quản trị nhân lực—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
347340405Hệ thống thông tin quản lý—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
357340412Quản trị sự kiện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
367380101Luật—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
377380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
387420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
397420207Công nghệ thẩm mỹ—
Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
407460108Khoa học dữ liệu—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
417480101Khoa học máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
427480106Kỹ thuật máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
437480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
447480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
457480201EMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
467480202An toàn thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
477480208Mã Bộ: 7480202An ninh mạng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
497510205EMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
507510209Mã Bộ: 7510203Robot và trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
517510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
527510605EMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
537520103Kỹ thuật cơ khí—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
547520114Kỹ thuật cơ điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
557520114EMã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
567520141Công nghệ ô tô điện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
577520141I1Công nghệ ô tô thông minh—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
587520201Kỹ thuật điện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
597520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
607520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
617540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
627580101Kiến trúc—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
637580108Thiết kế nội thất—
Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
Học bạ: A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
647580201Kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
657580302Quản lý xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
667640101Thú y—
Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
677640101I1Mã Bộ: 7640101Thú y công nghệ số—
Điểm thi THPT: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
Học bạ: A00, B01, B02, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X13, X14
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
687720101Y khoa—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
697720201Dược học—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
707720301Điều dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y học—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
727810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
737810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
747810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
757810301Quản lý thể dục thể thao—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
76LU7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
77WE7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
78WE7340115Mã Bộ: 7340115Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78
ĐGNL V-ACTV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Công Nghệ TPHCM là gì?

Mã trường Đại học Công Nghệ TPHCM là DKC.

Đại học Công Nghệ TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUTECH. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology..

Đại học Công Nghệ TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1995.

Đại học Công Nghệ TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM..

Đại học Công Nghệ TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 78 mã xét tuyển.

Đại học Công Nghệ TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.