Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025

Đại học Công nghệ Miền Đông (mã DMD, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DMD
Tỉnh/thành
Đồng Nai
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
19
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
19 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Thiết kế đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Ngôn ngữ Trung7220204A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)7310608A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D0115
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D0815
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D0115
Kế toán7340301A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0115
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, C03, C14, D01A00, A01, C00, C03, C14, D0115Tổ hợp: c01
Thú y7640101A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0715
Dược học7720201A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08A00, A01, B00, C08, D01, D07, D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 19 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, D01, V02, V03, V05, V06A00, A01, C01, D01, V02, V03, V05, V0615
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Ngôn ngữ Trung7220204A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)7310608A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K0115
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D0815
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K0115
Kế toán7340301A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0115
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K0118Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01A00, A01, C01, D01, K0115
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01A00, A01, C01, D01, K0115
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K0115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, C03, C14, D01, K01A00, A01, C00, C03, C14, D01, K0115Tổ hợp: c01
Thú y7640101A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0715
Dược học7720201A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08A00, A01, B00, C08, D01, D07, D0824Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 19 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403530
Ngôn ngữ Anh7220201530
Ngôn ngữ Trung7220204530
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)7310608530
Truyền thông đa phương tiện7320104530
Quản trị kinh doanh7340101530
Digital Marketing7340114530
Kinh doanh quốc tế7340120530
Thương mại điện tử7340122530
Tài chính - Ngân hàng7340201530
Công nghệ tài chính7340205530
Kế toán7340301530
Luật kinh tế7380107530Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180
Công nghệ thông tin7480201530
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205530
Quản lý công nghiệp7510601530
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605530
Thú y7640101530
Dược học7720201600Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông các năm trước

Năm 2023 · 49 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ18CN: Bác sĩ thú y; Xét học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thú y7640101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200CN: bác sỹ thú y; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200CN: Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0821Tốt nghiệp THPT - Sản xuất & phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Tốt nghiệp THPT - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên, phiên dịch - Tiếng Anh du lịch & khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT - Luật tài chính ngân hàng - Luật thương mại quốc tế - Luật quản trị doanh nghiệp
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT - Thương mại quốc tế - Tài chính quốc tế - Kinh doanh điện tử
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT - Robot và trí tuệ nhân tạo - Công nghệ thông tin - Công nghệ phần mềm
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT570/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT - Kế toán Kiểm toán - Kế toán ngân hàng - Kế toán - Tài chính
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị ngoại thương - Quản trị nhân sự - Quản trị hàng không
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515Tốt nghiệp THPT - Hàn Quốc học - Nhật Bản học - Trung Quốc học
Công nghệ tài chính7340205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Digital Marketing7340114Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT570/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT570/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Digital Marketing7340114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT530/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515Tốt nghiệp THPT
Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Thú y7640101A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0815Bác sĩ thú y; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 48 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ18Học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Thú y7640101A00, B00, C02, C08A00, B00, C02, C0818Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0821Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1015Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1015Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Thú y7640101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18Học bạ
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101Học bạHọc bạ18Học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Học bạ lớp 12: Giỏi
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Luật kinh tế Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0215,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1015
Luật7380107A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1015
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215
Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Năm 2019 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A06, B00, B02, C02A06, B00, B02, C0214
Dược học7720201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0720
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15D01, D10, D14, D1514
Luật7380107A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1514Luật kinh tế
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0114
Quan hệ công chúng7320108D01, D10, D14, D15D01, D10, D14, D1514
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0714
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Năm 2018 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15D01, D10, D14, D1515
Luật7380107A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515Luật kinh tế
Quan hệ công chúng7360708C04, D01, D14, D15C04, D01, D14, D1515
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115
Năm 2017 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0715,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15D01, D10, D14, D1515,5
Luật7380107D15, A00, A01, D01D15, A00, A01, D0115,5Luật kinh tế
Quan hệ công chúng7360708D01, D14, D15D01, D14, D1515,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: mit.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam