
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025
Đại học Công nghệ Miền Đông (mã DMD, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DMD
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 19
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 19 · Dược học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung7220204A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)7310608A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08 | A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08 | 15 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, C03, C14, D01 | A00, A01, C00, C03, C14, D01 | 15 | Tổ hợp: c01 |
| Thú y7640101A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 19 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, D01, V02, V03, V05, V06 | A00, A01, C01, D01, V02, V03, V05, V06 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung7220204A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)7310608A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Digital Marketing7340114A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08 | A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, D07, D08 | 15 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01 | A00, A01, C01, D01, K01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01 | A00, A01, C01, D01, K01 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, C03, C14, D01, K01 | A00, A01, C00, C03, C14, D01, K01 | 15 | Tổ hợp: c01 |
| Thú y7640101A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | 24 | Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 530 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 530 | |
| Ngôn ngữ Trung7220204 | 530 | |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)7310608 | 530 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 530 | |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 530 | |
| Digital Marketing7340114 | 530 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 530 | |
| Thương mại điện tử7340122 | 530 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 530 | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 530 | |
| Kế toán7340301 | 530 | |
| Luật kinh tế7380107 | 530 | Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 530 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 530 | |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 530 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 530 | |
| Thú y7640101 | 530 | |
| Dược học7720201 | 600 | Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi |
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông các năm trước
Năm 2023 · 49 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Bác sĩ thú y; Xét học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thú y7640101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | CN: bác sỹ thú y; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | CN: Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 21 | Tốt nghiệp THPT - Sản xuất & phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên, phiên dịch - Tiếng Anh du lịch & khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT - Luật tài chính ngân hàng - Luật thương mại quốc tế - Luật quản trị doanh nghiệp |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT - Thương mại quốc tế - Tài chính quốc tế - Kinh doanh điện tử |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT - Robot và trí tuệ nhân tạo - Công nghệ thông tin - Công nghệ phần mềm |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 570/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT - Kế toán Kiểm toán - Kế toán ngân hàng - Kế toán - Tài chính |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị ngoại thương - Quản trị nhân sự - Quản trị hàng không |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT - Hàn Quốc học - Nhật Bản học - Trung Quốc học |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 570/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 570/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Digital Marketing7340114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 530/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thú y7640101A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 15 | Bác sĩ thú y; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 48 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thú y7640101A00, B00, C02, C08 | A00, B00, C02, C08 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ lớp 12: Giỏi |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Luật kinh tế Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
Năm 2020 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dược học7720201A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 15 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
Năm 2019 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A06, B00, B02, C02 | A06, B00, B02, C02 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 14 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 14 | Luật kinh tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 14 | |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 14 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 14 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 15 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15 | Luật kinh tế |
| Quan hệ công chúng7360708C04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 15,5 | |
| Luật7380107D15, A00, A01, D01 | D15, A00, A01, D01 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Quan hệ công chúng7360708D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 15,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: mit.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ





