
Mã trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (UMT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM, viết tắt là UMT, là cơ sở đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Điểm nổi bật của trường là hệ sinh thái hợp tác quốc tế và doanh nghiệp toàn diện.
Năm 2026, tổng số mã xét tuyển của trường là 10. Trong đó, Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có 3 mã, Máy tính và công nghệ thông tin có 3 mã, Báo chí và thông tin có 1 mã.
Trường xét tuyển năm 2026 theo 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và V-SAT. Các tổ hợp hay gặp trong các phương thức này là A00, A01, C01 và D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UMT.

- Tên trường
- Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM
- Tên tiếng Anh
- University of Management and Technology, Ho Chi Minh City
- Mã trường
- UMT
- Tên viết tắt
- UMT
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 2 Đường số 60CL, Khu phố 9, Phường Cát Lái, TP.HCM
- Website
- www.umt.edu.vn/vi-vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, H01, H04, H06, H08, H10, H11, H12, H13, V03, V05, V06, V10, V11, V12, V13 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, H01 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, H01 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 4 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D14, D28, D29, D30, D33, D34, D35, D63, D64, D65 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 6 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, X06 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, X06 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, X06 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, D01, D02, D03, D06, D07, D23, D24, D25, D28, D29, D30, X06 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, X01 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, X01 ĐGNL V-ACTV-SAT |
| 10 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, X01 Học bạ: A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30, D33, D34, D35, X01 ĐGNL V-ACTV-SAT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM là gì?
Mã trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM là UMT.
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UMT. Tên tiếng Anh: University of Management and Technology, Ho Chi Minh City.
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: Số 2 Đường số 60CL, Khu phố 9, Phường Cát Lái, TP.HCM.
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 10 mã xét tuyển.
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, A01, C01, D01, D02, D03, D06, D28, D29, D30 xuất hiện ở 10 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





