Mã trường Đại Học Tôn Đức Thắng (DTT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Tôn Đức Thắng

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1997 với tiền thân là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, đổi tên thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng năm 2003 và Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2008. Từ năm 2008 trường trực thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, định hướng phát triển thành đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới.

Tổng số mã xét tuyển của trường là 145. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Kinh doanh và quản lý với 47 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 16 mã và Kiến trúc và xây dựng 15 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển: kết hợp, học bạ, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế. Các tổ hợp hay gặp là C01, D01, A01 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TDTU.

Đại Học Tôn Đức Thắng
Tên trường
Đại Học Tôn Đức Thắng
Tên tiếng Anh
Ton Duc Thang University
Mã trường
DTT
Tên viết tắt
TDTU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
Mã trườngDTT
Số mã xét tuyển145
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa—
Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27210404Thiết kế thời trang—
Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37210408Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)—
Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47220201Ngôn ngữ Anh—
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67310206Quan hệ quốc tế—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77310301Xã hội học—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97340101CMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107340115Marketing—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117340120Kinh doanh quốc tế—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127340201Tài chính - Ngân hàng—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137340201QMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147340205Công nghệ tài chính—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157340301Kế toán—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167340302Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177340404Quản trị nhân lực—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197380101Luật—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207420201Công nghệ sinh học—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217420204Khoa học Y sinh—
Học bạ: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227440301Khoa học môi trường—
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237460108Khoa học dữ liệu—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247460112Toán ứng dụng—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
257460201Thống kê—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267480101Khoa học máy tính—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
277480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287480103Kỹ thuật phần mềm—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
297480104Hệ thống thông tin—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307520114Kỹ thuật cơ điện tử—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
317520201Kỹ thuật điện—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
337520207TMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)—
Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
347520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
357520301Kỹ thuật hoá học—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
367520320Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)—
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
377580101Kiến trúc—
Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
387580104Kiến trúc đô thị—
Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
397580105Quy hoạch vùng và đô thị—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
407580108Thiết kế nội thất—
Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
417580201Kỹ thuật xây dựng—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
427580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
437580302Quản lý xây dựng—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
447720201Dược học—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
457760101Công tác xã hội—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
467810101Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
477810101HMã Bộ: 7810101Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
487810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)—
Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
497810301GMã Bộ: 7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)—
Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
507810301TMã Bộ: 7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)—
Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
517850201Bảo hộ lao động—
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
52D7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
53D7340115Mã Bộ: 7340115Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
54D7340120Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
55D7340201Mã Bộ: 7340201Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
56D7340301Mã Bộ: 7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57D7420201Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
58D7480101Mã Bộ: 7480101Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
59D7480103Mã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
60D7520216Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
61D7580201Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
62F7210403Mã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
63F7220201Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
64F7220204Mã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
65F7310301Mã Bộ: 7310301Xã hội học - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
66F7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67F7340115Mã Bộ: 7340115Marketing - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
68F7340120Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
69F7340201Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
70F7340301Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
71F7340302Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: C02, X02, X10
72F7340303Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: C01, X06
73F7340304Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00
74F7340305Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: A01, D01, D07, X26
75F7340306Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: C02, X02, X10
76F7340307Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: C01, X06
77F7340308Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: A00
78F7340309Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: A01, D01, D07, X26
79F7340310Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: C02, X02, X10
80F7340311Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: C01, X06
81F7340312Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình tiên tiến—
Kết hợp: A00
82F7380101Mã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
83F7380101TMã Bộ: 7380101Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
84F7420201Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
85F7480101Mã Bộ: 7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
86F7480103Mã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87F7520201Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
88F7520207Mã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
89F7520216Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
90F7520301Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
91F7580101Mã Bộ: 7580101Kiến trúc - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
92F7580201Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
93FA7220201Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
94FA7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
95FA7340115Mã Bộ: 7340115Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
96FA7340120Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97FA7340201Mã Bộ: 7340201Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
98FA7340301Mã Bộ: 7340301Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
99FA7420201Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
100FA7480101Mã Bộ: 7480101Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
101FA7480103Mã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
102FA7520216Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
103FA7580201Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
104K7220201Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)—
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
105K7220204Mã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)—
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
106K7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107K7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
108K7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
109K7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
110K7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
111K7340120LMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
112K7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
113K7340301CMã Bộ: 7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
114K7480101LMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
115K7480101TMã Bộ: 7480101Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
116K7520201Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117K7580201Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
118N7210403Mã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
119N7220201Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
120N7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
121N7340115Mã Bộ: 7340115Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
122N7340201Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
123N7340301Mã Bộ: 7340301Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
124N7340408Mã Bộ: 7340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
125N7380101Mã Bộ: 7380101Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
126N7440301Mã Bộ: 7440301Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127N7480101Mã Bộ: 7480101Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
128N7480103Mã Bộ: 7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
129N7580101Mã Bộ: 7580101Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00
Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
130N7580302Mã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
131N7810101HMã Bộ: 7810101Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
132N7810301Mã Bộ: 7810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
133N7850201Mã Bộ: 7850201Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa—
Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
134P7340101Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
135P7340101DKinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
136P7340101EQuản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137P7340101MKinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
138P7340101NQuản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
139P7340120LMã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
140P7340201CTài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
141P7340301CMã Bộ: 7340301Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
142P7480101LMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
143P7480101TMã Bộ: 7480101Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
144P7520201Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)—
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
145P7580201Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)—
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Tôn Đức Thắng là gì?

Mã trường Đại Học Tôn Đức Thắng là DTT.

Đại Học Tôn Đức Thắng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TDTU. Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University.

Đại Học Tôn Đức Thắng thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.

Đại Học Tôn Đức Thắng ở đâu?

Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh.

Đại Học Tôn Đức Thắng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 145 mã xét tuyển.

Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.