
Mã trường Đại Học Tôn Đức Thắng (DTT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Tôn Đức Thắng
Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1997 với tiền thân là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, đổi tên thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng năm 2003 và Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2008. Từ năm 2008 trường trực thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, định hướng phát triển thành đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới.
Tổng số mã xét tuyển của trường là 145. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Kinh doanh và quản lý với 47 mã, Máy tính và công nghệ thông tin 16 mã và Kiến trúc và xây dựng 15 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển: kết hợp, học bạ, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế. Các tổ hợp hay gặp là C01, D01, A01 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TDTU.

- Tên trường
- Đại Học Tôn Đức Thắng
- Tên tiếng Anh
- Ton Duc Thang University
- Mã trường
- DTT
- Tên viết tắt
- TDTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
- Website
- www.tdtu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | — | Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101CMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340115 | Marketing | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340201QMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340301 | Kế toán | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7380101 | Luật | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7420204 | Khoa học Y sinh | — | Học bạ: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7440301 | Khoa học môi trường | — | Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7460201 | Thống kê | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7520201 | Kỹ thuật điện | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7520207TMã Bộ: 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D07, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | — | Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7580101 | Kiến trúc | — | Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | — | Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7720201 | Dược học | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7810101HMã Bộ: 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | — | Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7810301GMã Bộ: 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | — | Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7810301TMã Bộ: 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | — | Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7850201 | Bảo hộ lao động | — | Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | D7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | D7340115Mã Bộ: 7340115 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | D7340120Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | D7340201Mã Bộ: 7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | D7340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | D7420201Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | D7480101Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | D7480103Mã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | D7520216Mã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | D7580201Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | F7210403Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | F7220201Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | F7220204Mã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | F7310301Mã Bộ: 7310301 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | F7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | F7340115Mã Bộ: 7340115 | Marketing - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 68 | F7340120Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 69 | F7340201Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 70 | F7340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | F7340302Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: C02, X02, X10 |
| 72 | F7340303Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: C01, X06 |
| 73 | F7340304Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00 |
| 74 | F7340305Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: A01, D01, D07, X26 |
| 75 | F7340306Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: C02, X02, X10 |
| 76 | F7340307Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: C01, X06 |
| 77 | F7340308Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: A00 |
| 78 | F7340309Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: A01, D01, D07, X26 |
| 79 | F7340310Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: C02, X02, X10 |
| 80 | F7340311Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: C01, X06 |
| 81 | F7340312Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợp: A00 |
| 82 | F7380101Mã Bộ: 7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 83 | F7380101TMã Bộ: 7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 84 | F7420201Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 85 | F7480101Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 86 | F7480103Mã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 87 | F7520201Mã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 88 | F7520207Mã Bộ: 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 89 | F7520216Mã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 90 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 91 | F7580101Mã Bộ: 7580101 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 92 | F7580201Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 93 | FA7220201Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 94 | FA7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 95 | FA7340115Mã Bộ: 7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 96 | FA7340120Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 97 | FA7340201Mã Bộ: 7340201 | Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 98 | FA7340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 99 | FA7420201Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 100 | FA7480101Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 101 | FA7480103Mã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 102 | FA7520216Mã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 103 | FA7580201Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 104 | K7220201Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | — | Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 105 | K7220204Mã Bộ: 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | — | Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 106 | K7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 107 | K7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 108 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 109 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ… | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 110 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 111 | K7340120LMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 112 | K7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 113 | K7340301CMã Bộ: 7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học… | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 114 | K7480101LMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 115 | K7480101TMã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 116 | K7520201Mã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 117 | K7580201Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 118 | N7210403Mã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H01, H02, H06, V01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H00, H01, H02, H06, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 119 | N7220201Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 120 | N7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 121 | N7340115Mã Bộ: 7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 122 | N7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 123 | N7340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 124 | N7340408Mã Bộ: 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 125 | N7380101Mã Bộ: 7380101 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 126 | N7440301Mã Bộ: 7440301 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 127 | N7480101Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 128 | N7480103Mã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 129 | N7580101Mã Bộ: 7580101 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: THPT + Học bạ: H01, H06, V00 Kết hợp: Học bạ + CCQT: H01, H06, V00 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 130 | N7580302Mã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 131 | N7810101HMã Bộ: 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 132 | N7810301Mã Bộ: 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 133 | N7850201Mã Bộ: 7850201 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 134 | P7340101Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 135 | P7340101D | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 136 | P7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 137 | P7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên… | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 138 | P7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 139 | P7340120LMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 140 | P7340201C | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 141 | P7340301CMã Bộ: 7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học… | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 142 | P7480101LMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 143 | P7480101TMã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 144 | P7520201Mã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | — | Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 145 | P7580201Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06 Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, C01, C02, D01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Tôn Đức Thắng là gì?
Mã trường Đại Học Tôn Đức Thắng là DTT.
Đại Học Tôn Đức Thắng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TDTU. Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University.
Đại Học Tôn Đức Thắng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Đại Học Tôn Đức Thắng ở đâu?
Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh.
Đại Học Tôn Đức Thắng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 145 mã xét tuyển.
Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





