Mã trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) (TLS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2), viết tắt TLU, là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Cơ sở có tổng diện tích đất trên 7,05 ha ở TP. Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương, với giảng đường, phòng học và ký túc xá sinh viên được đầu tư đáng kể.

Năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 750. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kiến trúc và xây dựng (5 mã), Kinh doanh và quản lý (3 mã) và Công nghệ kỹ thuật (2 mã).

Trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Những tổ hợp xuất hiện nhiều là D01, A01, D07 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TLU.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Tên trường
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Tên tiếng Anh
Water Resources University
Mã trường
TLS
Tên viết tắt
TLU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 2 Trường Sa, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh
Mã trườngTLS
Số mã xét tuyển20
Tổng chỉ tiêu750
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
2TLS102Mã Bộ: 7580212Kỹ thuật tài nguyên nước20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)35
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
4TLS106Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
5TLS107Mã Bộ: 7580213Kỹ thuật cấp thoát nước30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
7TLS111Mã Bộ: 7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
8TLS113Mã Bộ: 7580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
9TLS114Mã Bộ: 7580302Quản lí xây dựng30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06
Xét thẳng / ƯTXT
11TLS126Mã Bộ: 7480201Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
12TLS203Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh45
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10
Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10
Xét thẳng / ƯTXT
13TLS301Mã Bộ: 7380101Luật40
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Xét thẳng / ƯTXT
14TLS302Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế40
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01
Xét thẳng / ƯTXT
15TLS402Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
16TLS403Mã Bộ: 7340301Kế toán70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
17TLS404Mã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng20
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
18TLS405Mã Bộ: 7340122Thương mại điện tử60
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
19TLS407Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chính45
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X26
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) là gì?

Mã trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) là TLS.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TLU. Tên tiếng Anh: Water Resources University.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) ở đâu?

Địa chỉ: Số 2 Trường Sa, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh.

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 750 (trên 20/20 mã xét tuyển).

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 20 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.