
Mã trường Đại Học Dân Lập Phương Đông (DPD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Dân Lập Phương Đông
Trường Đại học Dân lập Phương Đông (PDU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, thành lập năm 1994. Trường do một tập thể các nhà giáo, nhà khoa học và nhà đầu tư cùng đóng góp công sức, kinh phí và cơ sở vật chất ban đầu. Trường tự chủ trong khuôn khổ pháp luật về tổ chức bộ máy, tuyển dụng lao động và tài chính.
Năm 2026, trường công bố 26 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 6 mã, tiếp theo là Nhân văn 5 mã và Công nghệ kỹ thuật 4 mã.
Với 6 phương thức xét tuyển, trường nhận kết quả ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, điểm thi THPT cùng phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và X78.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của PDU.

- Tên trường
- Đại Học Dân Lập Phương Đông
- Tên tiếng Anh
- Phuong Dong University
- Mã trường
- DPD
- Tên viết tắt
- PDU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 171 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, TP Hà Nội - CS2: Số 4/228 phố Minh Khai, phường Tương Mai, TP Hà Nội
- Website
- phuongdong.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D66, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D09, D14, D15, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, D01, D09, D14, D15, X70, X74, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D04, D09 Học bạ: D01, D04, D09 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: D01, D06, D09 Học bạ: D01, D06, D09 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D09 Học bạ: D01, D09 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C14, C15, X70 Học bạ: C00, C14, C15, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78 Học bạ: A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X25, X78 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X25, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X25, X78 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X25, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X25, X26, X27, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C14, D01, D66, D84 Học bạ: A00, A01, C14, D01, D66, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X25, X78 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X25, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C14, D01, D66, D84 Học bạ: A00, A01, C14, D01, D66, D84 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27 Học bạ: A00, A01, D01, D09, X06, X25, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07, X26, X27 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D09, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D09, X25 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7580101 | Kiến trúc | — | Kết hợp: H00, V00, V01, V02 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X25, X78 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X25, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X06, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X25, X78 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X25, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 Học bạ: A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7810103.01Mã Bộ: 7810103 | Hướng dẫn du lịch | — | Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 Học bạ: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 Học bạ: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 Học bạ: A00, C00, D01, D15, X70, X74, X78 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- NTUĐại Học Nguyễn TrãiHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 21,75
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Dân Lập Phương Đông là gì?
Mã trường Đại Học Dân Lập Phương Đông là DPD.
Đại Học Dân Lập Phương Đông có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: PDU. Tên tiếng Anh: Phuong Dong University.
Đại Học Dân Lập Phương Đông thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1994.
Đại Học Dân Lập Phương Đông ở đâu?
Địa chỉ: Số 171 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, TP Hà Nội - CS2: Số 4/228 phố Minh Khai, phường Tương Mai, TP Hà Nội.
Đại Học Dân Lập Phương Đông có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 26 mã xét tuyển.
Đại Học Dân Lập Phương Đông xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





