
Mã trường Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên (DTQ) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (ISTNU) là đơn vị đào tạo trình độ đại học theo loại hình công lập, đặt tại Thái Nguyên. Trường thành lập năm 2011 và trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Hoạt động đào tạo của trường gồm đại học và sau đại học, tập trung vào khoa học kinh tế, quản lý, khoa học xã hội cùng lĩnh vực sự sống và quản lý tài nguyên – môi trường.
Năm 2026, trường có 13 mã xét tuyển. Trong đó, nhóm Kinh doanh và quản lý nhiều mã nhất với 7 mã, tiếp theo là Môi trường và bảo vệ môi trường 2 mã và Nhân văn 2 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển gồm học bạ, ĐGNL HSA, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGTD TSA, V-SAT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, D07, A00 và C14.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của ISTNU.

- Tên trường
- Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- International School
- Mã trường
- DTQ
- Tên viết tắt
- ISTNU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- Phường Phan Đình Phùng – TP. Thái Nguyên
- Website
- is.tnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D14, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310601 | Quốc tế học | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 Học bạ: C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C01, C03, C14, D01, D09, D10, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101AMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340120AMã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Học bạ: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, D04, D07, D10, D15, X01, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Học bạ: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340301 | Kế toán (Chương trình đào tạo TA) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Học bạ: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340301AMã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Học bạ: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C14, D01, D04, D07, D10, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7850101AMã Bộ: 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 ĐGNL HSAĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17 – 20
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên là gì?
Mã trường Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên là DTQ.
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: ISTNU. Tên tiếng Anh: International School.
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2011.
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng – TP. Thái Nguyên.
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 13 mã xét tuyển.
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





