Mã trường Đại Học Đại Nam (DDN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Đại Nam

Trường Đại học Đại Nam (DNU) đào tạo trình độ đại học, là trường tư thục tại Hà Nội.

Năm 2026, trường có 70 mã xét tuyển, với tổng chỉ tiêu 15.230 tính trên 55 mã. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý 18 mã, Nhân văn 11 mã và Công nghệ kỹ thuật 7 mã.

Trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển gồm học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, ĐGTD TSA, V-SAT, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Tổ hợp hay gặp là D01, A00, C01, A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DNU.

Đại Học Đại Nam
Tên trường
Đại Học Đại Nam
Tên tiếng Anh
Đại Nam University
Mã trường
DDN
Tên viết tắt
DNU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Số 1 Phố Xốm, phường Phú Lương, TP Hà Nội
Mã trườngDDN
Số mã xét tuyển70
Tổng chỉ tiêu15.230
Số phương thức7

Chỉ tiêu được cộng từ 55/70 mã đã có số liệu.

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01
Học bạ: C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
27210403-1Mã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa Đa phương tiện300
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
37210403-2Mã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình300
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
47210403-3Mã Bộ: 7210403Thiết kế và trang trí nội thất300
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
57220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79
Học bạ: C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
67220201-1Mã Bộ: 7220201Tiếng Anh doanh nghiệp550
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
77220201-2Mã Bộ: 7220201Tiếng Anh sư phạm550
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D14, D15, D66, X79
Học bạ: C00, D01, D04, D14, D15, D66, X79
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
97220204-1Mã Bộ: 7220204Tiếng Trung biên phiên dịch1.300
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
107220209Ngôn ngữ Nhật85
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
117220209-1Mã Bộ: 7220209Tiếng Nhật thương mại85
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
127220209-2Mã Bộ: 7220209Tiếng Nhật sư phạm85
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D14, D15, D66, X79
Học bạ: C00, D01, D04, D14, D15, D66, X79
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
147220210-1Mã Bộ: 7220210Tiếng Hàn biên phiên dịch400
Học bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
157220210-2Mã Bộ: 7220210Tiếng Hàn kinh doanh thương mại400
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
167310101Kinh tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
177310101-1Mã Bộ: 7310104Kinh tế đầu tư50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
187310101-2Mã Bộ: 7310101Kinh tế tài chính50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
197310109Kinh tế số—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
207310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01
Học bạ: B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
217310401-1Mã Bộ: 7310401Tham vấn - Trị liệu tâm lý220
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
227310401-2Mã Bộ: 7310401Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp220
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
237320104Truyền thông đa phương tiện460
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
247320108Quan hệ công chúng100
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
257340101Quản trị kinh doanh400
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
2673401015Mã Bộ: 7340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
277340115-1Mã Bộ: 7340115Social Marketing500
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
287340115-2Mã Bộ: 7340115Digital Marketing500
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
297340115-3Mã Bộ: 7340115Martech500
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
307340120Kinh doanh quốc tế50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
317340122Thương mại điện tử280
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
327340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
337340201-1Mã Bộ: 7340201Ngân hàng số50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
347340201-2Mã Bộ: 7340201Ngân hàng thương mại50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
357340201-3Mã Bộ: 7340201Tài chính và Đầu tư50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
367340205Công nghệ tài chính (Fintech)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
377340205-1Mã Bộ: 7340205Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa100
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
387340205-2Mã Bộ: 7340205Ngân hàng số thanh toán điện tử100
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
397340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
407340301-1Mã Bộ: 7340301Kế toán180
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
417340301-2Mã Bộ: 7340302Kiểm toán180
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
427340404Quản trị nhân lực120
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
437380101Luật110
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
447380107Luật kinh tế100
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
457480101Khoa học máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
467480101-1Mã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
477480101-2Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
487480104Hệ thống thông tin50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
497480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
507480201-1Mã Bộ: 7480201Phát triển phần mềm700
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
517480201-2Mã Bộ: 7480201Hệ thống nhúng và IoT700
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
527480201-3Mã Bộ: 7510203Robot và trí tuệ nhân tạo700
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
537510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử180
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
547510205Công nghệ kỹ thuật ô tô400
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
557510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử230
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
567510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
577510303-1Mã Bộ: 7440102Công nghệ bán dẫn200
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
587510303-2Mã Bộ: 7510303Tự động hóa công nghiệp200
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
597510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng350
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
607580101Kiến trúc50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
617580201Kỹ thuật xây dựng50
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
627580301Kinh tế xây dựng25
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
637720101Y khoa540
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X13
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X14
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
647720101-EMã Bộ: 7720101Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)10
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X18
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C02, D07, D08, X19
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
657720101QTMã Bộ: 7720101Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, B08, D07, X09, X13
Học bạ: A00, B00, B03, B08, D07, X09, X13
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SAT
667720201Dược học1.050
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X13
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, C02, D07, X09, X10, X14
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
677720301Điều dưỡng500
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
687810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành250
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
697810201Quản trị khách sạn120
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT
707810301Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến100
Điểm thi THPTHọc bạĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTV-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Đại Nam là gì?

Mã trường Đại Học Đại Nam là DDN.

Đại Học Đại Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DNU. Tên tiếng Anh: Đại Nam University.

Đại Học Đại Nam ở đâu?

Địa chỉ: Số 1 Phố Xốm, phường Phú Lương, TP Hà Nội.

Đại Học Đại Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 70 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 15.230 (trên 55/70 mã xét tuyển).

Đại Học Đại Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

D01 xuất hiện ở 14 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.