
Mã trường Đại Học Lương Thế Vinh (DTV) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Lương Thế Vinh
Trường Đại học Lương Thế Vinh (LTVU) là trường tư thục tại Ninh Bình, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2003, định hướng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các tỉnh vùng đồng bằng sông Hồng.
Trường đào tạo đa ngành, từ Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Thú y, Xây dựng, Tin học, Tiếng Anh đến Điện, Cơ khí, cùng các hệ cao học, cao đẳng, liên thông và vừa làm vừa học. Trong 11 mã xét tuyển, Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 3 mã, tiếp theo là Kiến trúc và xây dựng, Sức khỏe với 2 mã mỗi lĩnh vực. Tổng chỉ tiêu năm 2026 là 2.023.
Trường xét tuyển năm 2026 theo 3 phương thức: học bạ, thi riêng của trường và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, B08, D01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của LTVU.

- Tên trường
- Đại Học Lương Thế Vinh
- Tên tiếng Anh
- Luong The Vinh University
- Mã trường
- DTV
- Tên viết tắt
- LTVU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Ninh Bình
- Địa chỉ
- Số 9, đường Cầu Đông, Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình
- Website
- ltvu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | DTV-7480201Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 107 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, K01, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X46, X53, X59, X63, X67, X71, X79, Y07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, K01, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X46, X53, X59, X63, X67, X71, X79, Y07 Thi riêng của trường |
| 2 | DTVA26.01Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | 139 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Thi riêng của trường |
| 3 | DTVB26.01Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Thi riêng của trường |
| 4 | DTVC26.01Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 122 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Thi riêng của trường |
| 5 | DTVD26.01Mã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Thi riêng của trường |
| 6 | DTVE26.01Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 330 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D50, D55, D61, D62, D63 Học bạ: A01, B08, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, D36, D37, D38, D39, D40, D41, D42, D43, D44, D45, D50, D55, D61, D62, D63 Thi riêng của trường |
| 7 | DTVF26.01Mã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Thi riêng của trường |
| 8 | DTVG26.01Mã Bộ: 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, K01, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X46, X53, X59, X63, X67, X71, X79, Y07 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, K01, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X46, X53, X59, X63, X67, X71, X79, Y07 Thi riêng của trường |
| 9 | DTVR26.01Mã Bộ: 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 190 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, D01, D07, D08, D09, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, D01, D07, D08, D09, D10 Thi riêng của trường |
| 10 | DTVT26.01Mã Bộ: 7720115 | Y học cổ truyền | 470 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, D01, D07, D08, D09, D10 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, D01, D07, D08, D09, D10 Thi riêng của trường |
| 11 | DTVV26.01Mã Bộ: 7640101 | Thú y | 245 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D18, D19, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35 Thi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Lương Thế Vinh là gì?
Mã trường Đại Học Lương Thế Vinh là DTV.
Đại Học Lương Thế Vinh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: LTVU. Tên tiếng Anh: Luong The Vinh University.
Đại Học Lương Thế Vinh thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2003.
Đại Học Lương Thế Vinh ở đâu?
Địa chỉ: Số 9, đường Cầu Đông, Phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình.
Đại Học Lương Thế Vinh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 11 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.023 (trên 11/11 mã xét tuyển).
Đại Học Lương Thế Vinh xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





