
Mã trường Đại Học Đông Đô (DDU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Đông Đô
Trường Đại học Đông Đô (HDIU) là trường đại học tư thục tại Hà Nội. Trường được thành lập năm 1994 và đào tạo trình độ đại học.
Năm 2026, trường công bố 16 mã xét tuyển. Trong đó, Kinh doanh và quản lý có 4 mã, Nhân văn có 3 mã và Sức khỏe có 3 mã; đây là ba lĩnh vực có nhiều mã nhất.
Với 6 phương thức xét tuyển, trường nhận hồ sơ theo điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, kết quả đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, chứng chỉ quốc tế, cùng diện xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Bốn tổ hợp hay gặp trong các phương thức này là A00, D01, X02 và C02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HDIU.

- Tên trường
- Đại Học Đông Đô
- Tên tiếng Anh
- Dong Do University
- Mã trường
- DDU
- Tên viết tắt
- HDIU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 8, đường Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D04, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 Học bạ: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D04, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D06, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 Học bạ: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D06, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 Học bạ: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 Học bạ: A00, C00, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D10, D14, D15, D66, X02, X70, X78 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X02, X03, X05, X06, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 Học bạ: A00, A01, A03, A16, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A05, A11, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, D01, D07, D08, X02 Học bạ: A00, A01, A02, A05, A11, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, D01, D07, D08, X02 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 Học bạ: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 Học bạ: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 Học bạ: A00, A02, A05, A06, A11, B00, B02, B03, B04, B08, C02, C08, D07, D08, X13 ĐGNL HSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 21,75
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DTAĐại Học PhenikaaHà Nội · Điểm THPT 2026: 18 – 27
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Đông Đô là gì?
Mã trường Đại Học Đông Đô là DDU.
Đại Học Đông Đô có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HDIU. Tên tiếng Anh: Dong Do University.
Đại Học Đông Đô thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1994.
Đại Học Đông Đô ở đâu?
Địa chỉ: Số 8, đường Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội.
Đại Học Đông Đô có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển.
Đại Học Đông Đô xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





