
Mã trường Đại Học Trưng Vương (DVP) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Trưng Vương
Trường Đại học Trưng Vương (TVU) là trường đại học tư thục tại Phú Thọ, thành lập năm 2010. Trường đào tạo trình độ đại học, định hướng đa ngành, đa lĩnh vực, gắn với nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng. Trường là thành viên của hệ thống giáo dục quốc dân.
Năm 2026, trường có 16 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 4 mã, Nhân văn với 3 mã và Công nghệ kỹ thuật với 2 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển, gồm học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A01, A00, A07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TVU.

- Tên trường
- Đại Học Trưng Vương
- Tên tiếng Anh
- Trung Vương University
- Mã trường
- DVP
- Tên viết tắt
- TVU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Phú Thọ
- Địa chỉ
- Số 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội - CS1: Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D09, D10, D45 Học bạ: C00, D01, D04, D09, D10, D45 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, C00, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | Điểm thi THPT: A01, C04, C14, D01 Học bạ: A01, C04, C14, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C02, C15, D01, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C00, C02, C15, D01, D14, D15 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01, D14 Học bạ: A00, A01, A07, D01, D14 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01 Học bạ: A00, A01, A07, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14 Học bạ: A00, A01, C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X26 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10 Học bạ: A00, A01, D01, D10 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01 Học bạ: A00, A01, A07, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A05, A07, B01, C00, D01, D02, D04, D14 Học bạ: A05, A07, B01, C00, D01, D02, D04, D14 ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Trưng Vương là gì?
Mã trường Đại Học Trưng Vương là DVP.
Đại Học Trưng Vương có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TVU. Tên tiếng Anh: Trung Vương University.
Đại Học Trưng Vương thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2010.
Đại Học Trưng Vương ở đâu?
Địa chỉ: Số 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội - CS1: Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ.
Đại Học Trưng Vương có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển.
Đại Học Trưng Vương xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





