Mã trường Đại học Thành Đô (TDD) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Thành Đô

Trường Đại học Thành Đô (TDU) là cơ sở giáo dục đại học tư thục tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2009, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Công nghệ Thành Đô (thành lập năm 2004). Hoạt động đào tạo của trường theo định hướng ứng dụng, gắn với các nhóm ngành Công nghệ, Kinh tế – Xã hội và Sức khỏe; trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng quốc gia.

Năm 2026, trường có 14 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.020. Nhóm ngành Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất là 3, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 2 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức: học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, D01, A01 và C03.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TDU.

Đại học Thành Đô
Tên trường
Đại học Thành Đô
Tên tiếng Anh
Thanh Do University
Mã trường
TDD
Tên viết tắt
TDU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Km 15, Quốc lộ 32, Hoài Đức, Hà Nội
Mã trườngTDD
Số mã xét tuyển14
Tổng chỉ tiêu2.020
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140101Giáo dục học60
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27220201Ngôn ngữ Anh120
Điểm thi THPT: A00, C03, D01, D04, D09, D15
Học bạ: A00, D01, D04, D09, D14, D15
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc180
Điểm thi THPT: A00, C03, D01, D04, D09, D15
Học bạ: A00, D01, D04, D09, D14, D15
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47310630Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)80
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57340101Quản trị kinh doanh100
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67340301Kế toán120
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77340406Quản trị văn phòng120
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87380101Luật60
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C03, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, C03, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97480201Công nghệ thông tin200
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107510205Công nghệ kỹ thuật ô tô100
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử60
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D07
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127720201Dược học640
Điểm thi THPT: A00, A02, A03, B00, B08, D07
Học bạ: A00, A02, A03, B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
137720301Điều dưỡng80
Điểm thi THPT: A00, A02, A03, B00, B08, D07
Học bạ: A00, A02, A03, B00, B08, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147810201Quản trị khách sạn100
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, D09
Học bạ: A00, A01, C00, D01, D09
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Thành Đô là gì?

Mã trường Đại học Thành Đô là TDD.

Đại học Thành Đô có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TDU. Tên tiếng Anh: Thanh Do University.

Đại học Thành Đô thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2009.

Đại học Thành Đô ở đâu?

Địa chỉ: Km 15, Quốc lộ 32, Hoài Đức, Hà Nội.

Đại học Thành Đô có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 14 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.020 (trên 14/14 mã xét tuyển).

Đại học Thành Đô xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.